军阀
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. bè phái quân phiệt
- 2. chính quyền quân sự
- 3. lãnh chúa quân phiệt
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ chứa 军阀
các quân phiệt Bắc Dương (1912-1927)
bèi phái quân phiệt Phụng Thiên
phe phái quân phiệt Quảng Tây, từ 1911-1930
phái quân phiệt An Huy (một phe quân phiệt Bắc Dương, 1911-khoảng 1929)
phái quân phiệt Trực Lệ
chiến tranh liên miên giữa các lãnh chúa quân phiệt