A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. nông dân
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 5农民 饲养牲畜来获得肉和奶。
农民 每天在田里劳动。
农民 在地里施化肥。
农民 因为饥饿而造反。
农民 辛勤地工作。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.