冤枉
yuān wang
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. oan trái
- 2. không đáng
- 3. không xứng đáng
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
喊冤枉 means 'to cry out about an injustice'. 感到冤枉 means 'to feel wronged'.
Câu ví dụ
Hiển thị 1这件事真的太 冤枉 了。
This matter is really too unjust.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.