Định nghĩa
- 1. sự oan ức
- 2. sự bất công
- 3. sự oan trái
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1他感到有 冤 无处诉。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 冤
oan trái
oan gia ngõ hẹp, số phận khiến kẻ thù gặp nhau (thường nói về đôi tình nhân cãi vã)
oan khuất chưa được minh oan
minh oan
mối thù hằn
án oan sai
Oan oan tương báo hà thời liễu
kẻ tiêu tiền hoang phí và ngốc nghếch
nghiệp chướng
kẻ thù
Nên giải hòa oan gia, không nên kết thù
kẻ thù không đội trời chung
oan gia ngõ hẹp
sự oan ức
nỗi oan
chịu oan ức
Oan có đầu, nợ có chủ
chuyến đi vô ích
tiền mất oan
oan án
nghiệp chướng
chết oan
uất ức
án oan
oan khổ
vu oan
tiền mất oan
kẻ thù
oan hồn
duyên nợ tiền kiếp
bị oan
kêu oan
kẻ không báo thù không phải là quân tử, kẻ không đòi lại oan khuất thì uổng làm người (thành ngữ)
cặp đôi hay cãi vã nhưng yêu thương nhau
rửa oan; minh oan
Sách Tập Lục Rửa Oan (1247) của Tống Từ, được coi là văn bản pháp y đầu tiên trên thế giới
bực bội
kêu oan
Nỗi oan Đậu Nga (vở kịch nổi tiếng của Quan Hán Khanh)
bị oan
kêu oan
kêu oan ức
Hắc Tịch Oan Hồn, tiểu thuyết dài của Bành Dưỡng Âu về ảnh hưởng hủy diệt của thuốc phiện, xuất bản năm 1897 và 1909