Bỏ qua đến nội dung

冲动

chōng dòng
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xung động
  2. 2. chóng vánh
  3. 3. bốc đồng

Usage notes

Common mistakes

Don't confuse 冲动 (an impulse or urge) with 激动 (excitement). 冲动 implies a lack of control, while 激动 is an emotional state.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我有一股 冲动 想买这个。
I have an impulse to buy this.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.