Bỏ qua đến nội dung

chōng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xông
  2. 2. đụng
  3. 3. va chạm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
咖啡。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 348875)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 冲

冲洗
chōng xǐ

tẩy rửa

冲刺
chōng cì

vọt

冲动
chōng dòng

xung động

冲撞
chōng zhuàng

va chạm

冲击
chōng jī

tấn công

冲浪
chōng làng

lướt sóng

冲突
chōng tū

xung đột

俯冲
fǔ chōng

bổ nhào

倪嗣冲
ní sì chōng

Ni Sichong (1868-1924), tướng lĩnh có liên hệ chặt chẽ với Viên Thế Khải trong nỗ lực xưng đế bất thành năm 1915

光冲量
guāng chōng liàng

năng lượng bức xạ

八冲
bā chōng

bát xung

利害冲突
lì hài chōng tū

xung đột lợi ích

反冲
fǎn chōng

giật lùi

反冲力
fǎn chōng lì

phản lực

喜冲冲
xǐ chōng chōng

hớn hở

回冲
huí chōng

nước rửa ngược

地区冲突
dì qū chōng tū

xung đột khu vực

大水冲了龙王庙
dà shuǐ chōng le lóng wáng miào

nghĩa đen: nước lũ tràn vào đền Long Vương (thành ngữ)

对冲
duì chōng

phòng ngừa rủi ro (tài chính)

对冲基金
duì chōng jī jīn

quỹ đầu cơ

小冲突
xiǎo chōng tū

cuộc chạm trán nhỏ

怒气冲冲
nù qì chōng chōng

giận dữ phừng phừng

怒冲冲
nù chōng chōng

giận dữ

怒发冲冠
nù fà chōng guān

nghĩa đen: tóc dựng đứng vì giận và làm lệch mũ (thành ngữ)

性冲动
xìng chōng dòng

ham muốn tình dục

打冲锋
dǎ chōng fēng

dẫn đầu xung phong

折冲樽俎
zhé chōng zūn zǔ

nghĩa đen: chặn đứng kẻ địch tại bàn tiệc

敢打敢冲
gǎn dǎ gǎn chōng

dũng cảm và táo bạo

数码冲印
shù mǎ chōng yìn

in kỹ thuật số

文化冲击
wén huà chōng jī

sốc văn hóa

曹冲
cáo chōng

Tào Xung (196-208), con trai của Tào Tháo

林冲
lín chōng

Lâm Xung, một trong những anh hùng Lương Sơn Bạc trong Thủy Hử

核电磁脉冲
hé diàn cí mài chōng

xung điện từ hạt nhân

横冲直撞
héng chōng zhí zhuàng

(thành ngữ) xông thẳng, húc ngang, chạy loạn xạ; lao vào, xô đẩy; hoành hành

武装冲突
wǔ zhuāng chōng tū

xung đột vũ trang

气冲冲
qì chōng chōng

phẫn nộ; tức giận

气冲牛斗
qì chōng niú dǒu

cực kỳ tức giận

气冲霄汉
qì chōng xiāo hàn

(thành ngữ) khí thế xông lên trời cao; vô cùng dũng cảm

冲刷
chōng shuā

làm sạch

冲剂
chōng jì

thuốc pha với nước (hoặc chất lỏng khác) để uống

冲印
chōng yìn

rửa và in (phim ảnh)

冲塌
chōng tā

làm sập (đập)

冲压
chòng yā

dập

冲天
chōng tiān

bay lên cao

冲挹
chōng yì

nhún nhường

冲掉
chōng diào

rửa trôi

冲昏头脑
chōng hūn tóu nǎo

mất tỉnh táo, đầu óc quay cuồng (thành ngữ); nghĩa bóng: kích động và không thể hành động lý trí

冲服
chōng fú

uống thuốc dạng dung dịch

冲服剂
chōng fú jì

thuốc dạng bột pha uống

冲决
chōng jué

vỡ (đê)

冲冲
chōng chōng

hớn hở

冲泡
chōng pào

pha (bằng cách thêm nước hoặc chất lỏng khác vào nguyên liệu khác như sữa bột hoặc lá trà)

冲凉
chōng liáng

tắm (phương ngữ)

冲淋浴
chōng lín yù

tắm vòi hoa sen

冲淡
chōng dàn

pha loãng

冲澡
chōng zǎo

tắm vòi sen

冲牙器
chōng yá qì

máy tăm nước

冲积
chōng jī

bồi đắp phù sa

冲积层
chōng jī céng

trầm tích phù sa

冲积平原
chōng jī píng yuán

đồng bằng phù sa

冲绳
chōng shéng

Okinawa, Nhật Bản

冲绳岛
chōng shéng dǎo

đảo Okinawa

冲绳县
chōng shéng xiàn

tỉnh Okinawa, Nhật Bản

冲绳群岛
chōng shéng qún dǎo

quần đảo Okinawa

冲蚀
chōng shí

xói mòn

冲调
chōng tiáo

pha (bột đồ uống) với nước, sữa...

冲账
chōng zhàng

(kế toán) bù trừ số dư

冲走
chōng zǒu

cuốn trôi

冲销
chōng xiāo

(kế toán) bù trừ

渊冲
yuān chōng

uyên bác nhưng cởi mở

乌兹冲锋枪
wū zī chōng fēng qiāng

súng tiểu liên Uzi

热脉冲
rè mài chōng

xung nhiệt

猛冲
měng chōng

xông lên

祖冲之
zǔ chōng zhī

Tổ Xung Chi (429-500), nhà thiên văn và toán học

空气缓冲间
kōng qì huǎn chōng jiān

khoang đệm khí

精虫冲脑
jīng chóng chōng nǎo

nghĩa đen: tinh trùng xông lên đầu

缓冲
huǎn chōng

bộ đệm

缓冲器
huǎn chōng qì

bộ đệm (trong máy tính)

肢体冲突
zhī tǐ chōng tū

xô xát thân thể

脉冲
mài chōng

xung (vật lý)

脉冲星
mài chōng xīng

sao xung (thiên văn học)

脉冲波
mài chōng bō

xem 脈衝|脉冲

臭气冲天
chòu qì chōng tiān

bốc mùi hôi thối lên tận trời (thành ngữ)

兴冲冲
xìng chōng chōng

đầy vui mừng và mong đợi

艨冲
méng chōng

chiến hạm bọc da thời cổ

冲入
chōng rù

xông vào

冲出
chōng chū

xông ra

冲力
chōng lì

động lượng (lực của vật chuyển động)

冲劲
chòng jìn

sự năng động, sự hăng hái

冲口而出
chōng kǒu ér chū

buột miệng nói ra không suy nghĩ (thành ngữ)

冲向
chōng xiàng

xông vào

冲垮
chōng kuǎ

vỡ

冲床
chòng chuáng

máy dập (gia công kim loại)

冲打
chōng dǎ

(sóng, mưa...) xô vào, đập vào

冲击力
chōng jī lì

lực va đập hoặc lực đẩy

冲击波
chōng jī bō

sóng xung kích

冲击钻
chōng jī zuàn

máy khoan va đập

冲断层
chōng duàn céng

đứt gãy nghịch (địa chất)

冲杀
chōng shā

xông lên đánh giết

冲浪板
chōng làng bǎn

ván lướt sóng

冲浪者
chōng làng zhě

người lướt sóng

冲破
chōng pò

phá vỡ

冲程
chōng chéng

hành trình (của piston)

冲进
chōng jìn

xông vào

冲量
chōng liàng

xung lượng

冲锋
chōng fēng

xung phong

冲锋枪
chōng fēng qiāng

súng tiểu liên

冲锋陷阵
chōng fēng xiàn zhèn

xông pha trận mạc, xung phong phá vỡ tuyến phòng thủ của địch

要冲
yào chōng

đầu mối giao thông

路冲
lù chōng

(phong thủy) đường đâm thẳng vào nhà (như ở ngã ba), được coi là không tốt cho người ở trong nhà

边境冲突
biān jìng chōng tū

xung đột biên giới

陈冲
chén chōng

Joan Chen (1961-), nữ diễn viên người Mỹ gốc Hoa

电磁脉冲
diàn cí mài chōng

xung điện từ (EMP)

风筝冲浪
fēng zhēng chōng làng

lướt ván diều

首当其冲
shǒu dāng qí chōng

hứng chịu đòn đầu tiên

腾冲
téng chōng

huyện Tengchong ở Baoshan, Vân Nam

腾冲县
téng chōng xiàn

huyện Tengchong ở Baoshan, Vân Nam

高速缓冲存储器
gāo sù huǎn chōng cún chǔ qì

bộ nhớ đệm (máy tính)