Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. bong bóng
- 2. ngâm
- 3. thăm dò
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2周末我喜欢 泡 温泉放松。
我喜欢喝茶叶 泡 的茶。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 泡
bong bóng
bọt
ngâm
bóng đèn
một giọt nước một bọt
bong bóng nhà ở
tan thành mây khói
nang noãn
túi nhỏ
ảo ảnh (Phật giáo)
theo đúng phương pháp đã định (thành ngữ)
mụn nước nhỏ
(phương ngữ) bàng quang
màng bọc bong bóng
màng bọc bong bóng
bong bóng
pha (bằng cách thêm nước hoặc chất lỏng khác vào nguyên liệu khác như sữa bột hoặc lá trà)
xào
pha chế
dành thời gian trong quán bar (rượu, Internet, v.v.)
tán gái
hồ nhỏ
bóng đèn
bọt bóng
bột nở
cây phao đồng
ớt ngâm
ngâm nước
xốp
kinh tế bong bóng
bong bóng
kẹo cao su bong bóng
tắm bong bóng
sữa tắm tạo bọt
kẹo cao su bong bóng
vải seersucker (vải bông có hoa văn lấm tấm)
tất lỏng
lần lữa
ngâm mình trong suối nước nóng hoặc spa
xoáy nước
tắm
giả vờ ốm để lười biếng
ngâm nở
tháp chưng cất
ngâm chân
bánh su kem
(thông tục) người gầy nhưng béo (người có cân nặng bình thường nhưng chuyển hóa béo phì)
pha trà
dưa cải muối
trì hoãn
hàng cồng kềnh nhưng nhẹ
ngâm cơm chín vào canh hoặc nước
súp thịt và bánh mì (đặc sản ẩm thực Thiểm Tây)
sủi bọt
mì ăn liền
không bào
nang trứng
phồng rộp (do bỏng)
tạo bọt
chất tạo bọt
nhựa xốp polystyrene giãn nở (EPS)
phồng rộp do ma sát
cuối cùng thành bọt bóng
bọt xốp dạng lưới
xơ nang
bong bóng xà phòng
phế nang
túi phôi nang
phôi nang
ngu ngốc
mụn mủ
bệnh mụn nước ở lợn
nổi bọt
nổi bọt
dùng lời lẽ mềm mỏng và sự nài nỉ dai dẳng (thành ngữ)
ướp
bóng đèn điện
kim chi
kim chi kiểu Hàn Quốc
thanh yên (Citrus medica)