Bỏ qua đến nội dung

pào
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bong bóng
  2. 2. ngâm
  3. 3. thăm dò

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
周末我喜欢 温泉放松。
我喜欢喝茶叶 的茶。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 泡

气泡
qì pào

bong bóng

泡沫
pào mò

bọt

浸泡
jìn pào

ngâm

灯泡
dēng pào

bóng đèn

一点水一个泡
yī diǎn shuǐ yī gè pào

một giọt nước một bọt

住宅泡沫
zhù zhái pào mò

bong bóng nhà ở

化为泡影
huà wéi pào yǐng

tan thành mây khói

卵泡
luǎn pāo

nang noãn

囊泡
náng pào

túi nhỏ

梦幻泡影
mèng huàn pào yǐng

ảo ảnh (Phật giáo)

如法泡制
rú fǎ pào zhì

theo đúng phương pháp đã định (thành ngữ)

小泡
xiǎo pào

mụn nước nhỏ

尿泡
suī pao

(phương ngữ) bàng quang

气泡布
qì pào bù

màng bọc bong bóng

气泡膜
qì pào mó

màng bọc bong bóng

水泡
shuǐ pào

bong bóng

冲泡
chōng pào

pha (bằng cách thêm nước hoặc chất lỏng khác vào nguyên liệu khác như sữa bột hoặc lá trà)

油泡
yóu pào

xào

泡制
pào zhì

pha chế

泡吧
pào bā

dành thời gian trong quán bar (rượu, Internet, v.v.)

泡妞
pào niū

tán gái

泡子
pāo zi

hồ nhỏ

泡子
pào zi

bóng đèn

泡影
pào yǐng

bọt bóng

泡打粉
pào dǎ fěn

bột nở

泡桐
pāo tóng

cây phao đồng

泡椒
pào jiāo

ớt ngâm

泡水
pào shuǐ

ngâm nước

泡沫塑料
pào mò sù liào

xốp

泡沫经济
pào mò jīng jì

kinh tế bong bóng

泡泡
pào pao

bong bóng

泡泡口香糖
pào pào kǒu xiāng táng

kẹo cao su bong bóng

泡泡浴
pào pào yù

tắm bong bóng

泡泡浴露
pào pào yù lù

sữa tắm tạo bọt

泡泡糖
pào pào táng

kẹo cao su bong bóng

泡泡纱
pào pào shā

vải seersucker (vải bông có hoa văn lấm tấm)

泡泡袜
pào pao wà

tất lỏng

泡汤
pào tāng

lần lữa

泡温泉
pào wēn quán

ngâm mình trong suối nước nóng hoặc spa

泡漩
pào xuán

xoáy nước

泡澡
pào zǎo

tắm

泡病号
pào bìng hào

giả vờ ốm để lười biếng

泡发
pào fā

ngâm nở

泡罩塔
pào zhào tǎ

tháp chưng cất

泡脚
pào jiǎo

ngâm chân

泡芙
pào fú

bánh su kem

泡芙人
pào fú rén

(thông tục) người gầy nhưng béo (người có cân nặng bình thường nhưng chuyển hóa béo phì)

泡茶
pào chá

pha trà

泡菜
pào cài

dưa cải muối

泡蘑菇
pào mó gu

trì hoãn

泡货
pāo huò

hàng cồng kềnh nhưng nhẹ

泡饭
pào fàn

ngâm cơm chín vào canh hoặc nước

泡馍
pào mó

súp thịt và bánh mì (đặc sản ẩm thực Thiểm Tây)

泡腾
pào téng

sủi bọt

泡面
pào miàn

mì ăn liền

液泡
yè pào

không bào

滤泡
lǜ pào

nang trứng

燎泡
liáo pào

phồng rộp (do bỏng)

发泡
fā pào

tạo bọt

发泡剂
fā pào jì

chất tạo bọt

发泡胶
fā pào jiāo

nhựa xốp polystyrene giãn nở (EPS)

磨起泡
mó qǐ pào

phồng rộp do ma sát

终成泡影
zhōng chéng pào yǐng

cuối cùng thành bọt bóng

网状泡沫
wǎng zhuàng pào mò

bọt xốp dạng lưới

纤维囊泡症
xiān wéi náng pào zhèng

xơ nang

肥皂泡
féi zào pào

bong bóng xà phòng

肺泡
fèi pào

phế nang

胚囊泡
pēi náng pào

túi phôi nang

胚泡
pēi pào

phôi nang

脑子有泡
nǎo zi yǒu pào

ngu ngốc

脓泡
nóng pào

mụn mủ

猪水泡病
zhū shuǐ pào bìng

bệnh mụn nước ở lợn

起泡
qǐ pào

nổi bọt

起泡沫
qǐ pào mò

nổi bọt

软磨硬泡
ruǎn mó yìng pào

dùng lời lẽ mềm mỏng và sự nài nỉ dai dẳng (thành ngữ)

腌泡
yān pào

ướp

电灯泡
diàn dēng pào

bóng đèn điện

韩国泡菜
hán guó pào cài

kim chi

韩式泡菜
hán shì pào cài

kim chi kiểu Hàn Quốc

香泡树
xiāng pāo shù

thanh yên (Citrus medica)