Định nghĩa
- 1. tiếp cận; bay lên cao; băng dày; sỉ nhục hoặc ngược đãi
- 2. tiếp cận
- 3. bay lên cao
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 凌
rạng sáng
ngạo mạn
lấy mạnh hiếp yếu
băng nhũ
kem
bừa bộn
bừa bộn không chịu nổi
run rẩy
mạnh mẽ và dữ dội
suy thoái
Lexus
Laura Ling, nữ nhà báo người Mỹ gốc Đài Loan bị Triều Tiên bắt giam vì tình nghi làm gián điệp năm 2009
lũ băng
quận Lăng Hà
quận Lăng Hà
điệu nhảy limbo
Lăng Hải
Lăng Hải, thành phố cấp huyện thuộc Cẩm Châu, Liêu Ninh
Lăng Nguyên, thành phố cấp huyện thuộc Triều Dương, Liêu Ninh
Lăng Nguyên, thành phố cấp huyện thuộc Triều Dương, Liêu Ninh
Lăng Mông Sơ
lơ lửng trên không trung
sỉ nhục
lăng trì
lộn xộn
lộn xộn và rời rạc
Lăng Vân
huyện Lăng Vân
hoa lăng tiêu
vượt lên trên
xem 恃強欺弱|恃强欺弱
bắt nạt và làm nhục
hống hách và hống hách
ngược đãi
nghệ danh của Cyndi Wang
tránh kẻ mạnh, bắt nạt kẻ yếu (thành ngữ); bắt nạt
bắt nạt (từ mượn)