Bỏ qua đến nội dung

líng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tiếp cận; bay lên cao; băng dày; sỉ nhục hoặc ngược đãi
  2. 2. tiếp cận
  3. 3. bay lên cao

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我姓
Nguồn: Tatoeba.org (ID 3378041)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 凌

凌晨
líng chén

rạng sáng

盛气凌人
shèng qì líng rén

ngạo mạn

以强凌弱
yǐ qiáng líng ruò

lấy mạnh hiếp yếu

冰凌
bīng líng

băng nhũ

冰激凌
bīng jī líng

kem

凌乱
líng luàn

bừa bộn

凌乱不堪
líng luàn bù kān

bừa bộn không chịu nổi

凌兢
líng jīng

run rẩy

凌厉
líng lì

mạnh mẽ và dữ dội

凌夷
líng yí

suy thoái

凌志
líng zhì

Lexus

凌志美
líng zhì měi

Laura Ling, nữ nhà báo người Mỹ gốc Đài Loan bị Triều Tiên bắt giam vì tình nghi làm gián điệp năm 2009

凌汛
líng xùn

lũ băng

凌河
líng hé

quận Lăng Hà

凌河区
líng hé qū

quận Lăng Hà

凌波舞
líng bō wǔ

điệu nhảy limbo

凌海
líng hǎi

Lăng Hải

凌海市
líng hǎi shì

Lăng Hải, thành phố cấp huyện thuộc Cẩm Châu, Liêu Ninh

凌源
líng yuán

Lăng Nguyên, thành phố cấp huyện thuộc Triều Dương, Liêu Ninh

凌源市
líng yuán shì

Lăng Nguyên, thành phố cấp huyện thuộc Triều Dương, Liêu Ninh

凌蒙初
líng méng chū

Lăng Mông Sơ

凌空
líng kōng

lơ lửng trên không trung

凌辱
líng rǔ

sỉ nhục

凌迟
líng chí

lăng trì

凌杂
líng zá

lộn xộn

凌杂米盐
líng zá mǐ yán

lộn xộn và rời rạc

凌云
líng yún

Lăng Vân

凌云县
líng yún xiàn

huyện Lăng Vân

凌霄花
líng xiāo huā

hoa lăng tiêu

凌驾
líng jià

vượt lên trên

恃强凌弱
shì qiáng líng ruò

xem 恃強欺弱|恃强欺弱

欺凌
qī líng

bắt nạt và làm nhục

气势凌人
qì shì líng rén

hống hách và hống hách

凌虐
líng nüe4

ngược đãi

王心凌
wáng xīn líng

nghệ danh của Cyndi Wang

违强凌弱
wéi qiáng líng ruò

tránh kẻ mạnh, bắt nạt kẻ yếu (thành ngữ); bắt nạt

霸凌
bà líng

bắt nạt (từ mượn)