Bỏ qua đến nội dung

减肥

jiǎn féi
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giảm cân
  2. 2. giảm béo

Quan hệ giữa các từ

Usage notes

Common mistakes

“减肥”不能带直接宾语,要说“我要减肥”,不说“我要减肥体重”。

Câu ví dụ

Hiển thị 5
我每天跑步 减肥
I jog every day to lose weight.
医生说他太肥胖了,需要 减肥
The doctor said he is too obese and needs to lose weight.
我想 减肥
Nguồn: Tatoeba.org (ID 332631)
谁在 减肥
Nguồn: Tatoeba.org (ID 8914927)
我要 减肥
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1978354)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 减肥