Bỏ qua đến nội dung

凑巧

còu qiǎo
HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. may mắn
  2. 2. ngẫu nhiên
  3. 3. vô tình

Usage notes

Formality

主要用于口语,比‘恰好’更口语化,常表示碰巧发生的好事。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我正想去找他, 凑巧 在路上遇到了。
I was just about to go find him, and luckily I ran into him on the way.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.