Bỏ qua đến nội dung

qiǎo
HSK 3.0 Cấp 4 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khéo léo
  2. 2. trùng hợp
  3. 3. đúng lúc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我们 在公园里遇到了老朋友。
Ann愛吃 克力。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 754710)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 巧

乖巧
guāi qiǎo

thông minh

巧克力
qiǎo kè lì

sô-cô-la

巧合
qiǎo hé

coincidence

巧妙
qiǎo miào

khéo léo

心灵手巧
xīn líng shǒu qiǎo

khéo tay hay

恰巧
qià qiǎo

vô tình

技巧
jì qiǎo

kỹ năng

凑巧
còu qiǎo

may mắn

碰巧
pèng qiǎo

ngẫu nhiên

灵巧
líng qiǎo

khéo léo

七巧板
qī qiǎo bǎn

trò chơi xếp hình bảy mảnh

不巧
bù qiǎo

không may

不凑巧
bù còu qiǎo

không may

来得早不如来得巧
lái de zǎo bù rú lái de qiǎo

đến sớm không bằng đến đúng lúc

偏巧
piān qiǎo

tình cờ

刚巧
gāng qiǎo

tình cờ

取巧
qǔ qiǎo

mẹo vặt

可巧
kě qiǎo

thật tình cờ

小巧
xiǎo qiǎo

nhỏ nhắn và tinh xảo

小巧玲珑
xiǎo qiǎo líng lóng

nhỏ nhắn xinh xắn

巧了
qiǎo le

thật trùng hợp!

巧克力脆片
qiǎo kè lì cuì piàn

sô cô la chip

巧匠
qiǎo jiàng

thợ khéo tay

巧固球
qiǎo gù qiú

bóng ném tchoukball (môn thể thao)

巧妇
qiǎo fù

người vợ khéo léo

巧妇难为无米之炊
qiǎo fù nán wéi wú mǐ zhī chuī

Người khéo tay cũng không thể nấu ăn mà không có gạo (thành ngữ); Không có dụng cụ thì không thể làm nên chuyện gì.

巧家
qiǎo jiā

huyện Qiaojia ở Chiêu Thông, Vân Nam

巧家县
qiǎo jiā xiàn

huyện Qiaojia ở Chiêu Thông, Vân Nam

巧干
qiǎo gàn

làm khéo

巧思
qiǎo sī

tư duy sáng tạo

巧手
qiǎo shǒu

đôi tay khéo léo

巧立名目
qiǎo lì míng mù

bịa đặt lý do (thành ngữ)

巧舌如簧
qiǎo shé rú huáng

nghĩa đen: có cái lưỡi như lưỡi gà của nhạc cụ hơi (thành ngữ)

巧言令色
qiǎo yán lìng sè

nói năng khéo léo nhưng vẻ mặt nịnh hót (thành ngữ)

巧计
qiǎo jì

mưu kế khéo léo

巧诈
qiǎo zhà

xảo trá

巧诈不如拙诚
qiǎo zhà bù rú zhuō chéng

sự thật không tô vẽ tốt hơn mưu mẹo xảo quyệt (thành ngữ)

巧辩
qiǎo biàn

biện luận khéo léo hoặc hợp lý

弄巧反拙
nòng qiǎo fǎn zhuō

xem 弄巧成拙

弄巧成拙
nòng qiǎo chéng zhuō

tự làm hỏng việc vì quá khôn

慢工出巧匠
màn gōng chū qiǎo jiàng

công việc kiên nhẫn tạo nên người thợ lành nghề

手巧
shǒu qiǎo

khéo tay

投机取巧
tóu jī qǔ qiǎo

lợi dụng mọi cơ hội

机巧
jī qiǎo

xảo quyệt

正巧
zhèng qiǎo

tình cờ

无巧不成书
wú qiǎo bù chéng shū

sự trùng hợp kỳ lạ

熟能生巧
shú néng shēng qiǎo

quen tay hay làm; có công mài sắt có ngày nên kim

精巧
jīng qiǎo

tinh xảo

缪巧
miù qiǎo

kế hoạch

纤巧
xiān qiǎo

tinh tế, mảnh mai

花巧
huā qiǎo

kiểu cách

花言巧语
huā yán qiǎo yǔ

lời nói hoa mỹ, lời lẽ bóng bẩy (thành ngữ); lời hay nhưng không chân thật

讨巧
tǎo qiǎo

khéo léo để đạt được điều mình muốn

语音技巧
yǔ yīn jì qiǎo

kỹ năng ngữ âm

轻巧
qīng qiǎo

khéo léo