凑
Định nghĩa
- 1. tụ tập
- 2. gần lại
- 3. điều chỉnh
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1我们 凑 了一些钱给妈妈买礼物。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 凑
vừa phải
may mắn
không gian hẹp
tạp nham
không may
lắp ráp
(thành ngữ) ghép từ nhiều mảnh rời rạc; kết hợp các mục từ nhiều nguồn khác nhau
ghép lại một cách vội vàng
góp quỹ (cho quà tặng, dự án, v.v.)
gộp lại
trong tầm tay
dùng để tạm đủ số
tham gia vui chung
chiều lòng người khác để làm vui lòng họ
góp đủ (người, tiền...); tụ đủ
đến gần
góp đủ tiền để làm gì đó
góp đủ các phần để tạo thành một tổng thể
xe cỡ nhỏ gọn
Compact Muon Solenoid (CMS)
gộp các mảnh khác nhau lại
không với tới cao, không chấp nhận thấp (thành ngữ); không đủ giỏi cho chức cao, nhưng quá kiêu không chịu nhận chức thấp