Bỏ qua đến nội dung

fán

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thông thường
  2. 2. bình thường
  3. 3. thường

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
事豫則立。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 806554)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 凡

凡是
fán shì

mọi

平凡
píng fán

thông thường

非凡
fēi fán

bất thường

下凡
xià fán

hạ phàm

不凡
bù fán

phi thường

不同凡响
bù tóng fán xiǎng

xuất chúng

不平凡
bù píng fán

phi thường

不知凡几
bù zhī fán jǐ

không biết bao nhiêu mà kể

伊凡
yī fán

Ivan (tên tiếng Nga)

但凡
dàn fán

mọi; tất cả

儒勒·凡尔纳
rú lè · fán ěr nà

Jules Verne

凡事
fán shì

mọi việc

凡人
fán rén

người phàm

凡例
fán lì

phàm lệ

凡俗
fán sú

thế tục

凡尘
fán chén

cõi trần tục

凡士林
fán shì lín

vaseline

凡士通
fán shì tōng

Firestone (Công ty Lốp xe và Cao su Firestone)

凡夫
fán fū

người phàm

凡夫俗子
fán fū sú zǐ

người thường; phàm phu tục tử

凡庸
fán yōng

tầm thường

凡得瓦力
fán dé wǎ lì

lực van der Waals

凡心
fán xīn

lòng phàm tục

凡尔丁
fán ěr dīng

vải valitin

凡尔赛
fán ěr sài

Versailles (gần Paris)

凡尔赛宫
fán ěr sài gōng

Cung điện Versailles

凡尔赛文学
fán ěr sài wén xué

văn học phông bạt

凡百
fán bǎi

tất cả

凡立水
fán lì shuǐ

vecni

凡近
fán jìn

ít học

凡间
fán jiān

thế gian

凡响
fán xiǎng

âm thanh thường

凡高
fán gāo

Van Gogh (1853-1890), họa sĩ hậu ấn tượng người Hà Lan

大凡
dà fán

nói chung

大凡粗知
dà fán cū zhī

sự hiểu biết sơ lược về điều gì đó

席凡宁根
xí fán níng gēn

Scheveningen, khu nghỉ dưỡng ở Den Haag (La Hay), Hà Lan

斯特凡诺普洛斯
sī tè fán nuò pǔ luò sī

Stephanopoulos (ví dụ: George Stephanopoulos, cựu trợ lý của Clinton)

砷凡纳明
shēn fán nà míng

arsphenamine

肉眼凡胎
ròu yǎn fán tāi

kẻ ngu dốt (thành ngữ)

胂凡纳明
shèn fán nà míng

arsphenamine

自命不凡
zì mìng bù fán

tự cho mình là phi thường

举凡
jǔ fán

những thứ như ...

诸凡百事
zhū fán bǎi shì

mọi thứ

超凡
chāo fán

phi thường

阿凡提
ā fán tí

nhân vật thông minh và dũng cảm trong truyện dân gian Duy Ngô Nhĩ

阿凡达
ā fán dá

Avatar (phim)

非同凡响
fēi tóng fán xiǎng

khác thường