Bỏ qua đến nội dung

kǎi

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khải hoàn
  2. 2. chiến thắng
  3. 3. kai (chữ cái Hy Lạp Χχ)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Từ chứa 凯

凯歌
kǎi gē

bài ca ngợi

凯利
kǎi lì

Kelly

凯夫拉
kǎi fū lā

Kevlar

凯子
kǎi zi

chàng trai giàu có, đẹp trai

凯尼恩
kǎi ní ēn

Kenyon; Canyon

凯恩斯
kǎi ēn sī

Keynes (tên người)

凯悦
kǎi yuè

Hyatt (công ty khách sạn)

凯撒
kǎi sā

Caesar (tên gọi)

凯撒肋雅
kǎi sā lèi yǎ

Caesarea (thị trấn ở Israel, giữa Tel Aviv và Haifa)

凯撒酱
kǎi sā jiàng

sốt Caesar

凯文
kǎi wén

Kevin

凯旋
kǎi xuán

khải hoàn trở về

凯旋门
kǎi xuán mén

khải hoàn môn

凯林赛
kǎi lín sài

đua xe đạp keirin

凯法劳尼亚
kǎi fǎ láo ní yà

Kefalonia, đảo của Hy Lạp ở biển Ionian

凯尔特人
kǎi ěr tè rén

người Celt

凯特
kǎi tè

Kate

凯瑟琳
kǎi sè lín

Catherine (tên riêng)

凯芙拉
kǎi fú lā

Kevlar

凯茜·弗里曼
kǎi xī · fú lǐ màn

Cathy Freeman (1973-), vận động viên chạy nước rút người Úc

凯蒂
kǎi dì

Kitty, Cathy, Katy, Caddy (tên người)

凯蒂猫
kǎi dì māo

Hello Kitty

凯迪拉克
kǎi dí lā kè

Cadillac

凯达格兰
kǎi dá gé lán

Ketagalan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan, đặc biệt ở vùng đông bắc

凯达格兰族
kǎi dá gé lán zú

người Ketagalan

凯里
kǎi lǐ

Kaili, thành phố thuộc tỉnh Quý Châu, thủ phủ châu tự trị Miêu-Động Kiềm Đông Nam

凯里市
kǎi lǐ shì

Thành phố Khải Lý

比什凯克
bǐ shí kǎi kè

Bishkek, thủ đô của Kyrgyzstan

特克斯和凯科斯群岛
tè kè sī hé kǎi kē sī qún dǎo

Quần đảo Turks và Caicos

皮特凯恩群岛
pí tè kǎi ēn qún dǎo

Quần đảo Pitcairn

米凯拉
mǐ kǎi lā

Michaela (tên riêng)

圣凯瑟琳
shèng kǎi sè lín

Thánh Catherine

兴凯刺鳑鲏
xīng kǎi cì páng pí

cá bống gai hưng khải (Acanthorhodeus chankaensis)

袁世凯
yuán shì kǎi

Viên Thế Khải (1859-1916), tướng cấp cao cuối thời Thanh, sau là quân phiệt và tự xưng hoàng đế Trung Quốc

迈凯伊
mài kǎi yī

McKay hoặc Mackay (tên)

迈凯轮
mài kǎi lún

McLaren

钓凯子
diào kǎi zi

(tiếng lóng) (của phụ nữ) đi săn những chàng trai giàu có, điển trai

陈凯歌
chén kǎi gē

Chen Kaige (1952-), đạo diễn phim Trung Quốc

鲁凯族
lǔ kǎi zú

người Rukai, một trong những dân tộc bản địa Đài Loan

麦凯恩
mài kǎi ēn

McCain (tên)

麦凯斯菱
mài kǎi sī líng

hình thoi Michaelis (giải phẫu)