Bỏ qua đến nội dung

出于

chū yú
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. do
  2. 2.
  3. 3. do bởi

Usage notes

Common mistakes

出于 is typically followed by abstract nouns (e.g., 好心, 无奈) rather than concrete nouns. Avoid using it like 由于 for physical causes.

Formality

Predominantly used in formal or written contexts. In spoken Mandarin, 因为 or 为了 are more natural choices.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
出于 好心帮助了我。
He helped me out of kindness.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.