于
Định nghĩa
- 1. ở
- 2. từ
- 3. với
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5他任职 于 一家外企。
他不屑 于 解释。
他热衷 于 研究中国历史。
人类起源 于 非洲。
他出身 于 一个普通的家庭。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 于
nằm ở
không thua gì
không đến nỗi
ở giữa
đến nỗi
nằm ở
thấp hơn
có nguồn gốc từ
đễ dàng
chỉ đứng sau
do
dám
phụ thuộc vào
thành thạo
ở
dựa trên
lớn hơn
về
nhỏ hơn
thuộc về
được hưởng lợi từ
trung thành với
muốn mau mau
ham muốn thành công nhanh chóng
dám
vì vậy
có lợi cho
có lợi cho
có nguồn gốc từ
vô cảm
không có ích gì
đến nỗi
dùng để
do
tương đương với
bằng
cuối cùng
đến nỗi
không gì sánh bằng
ở trong
hướng tới
quá
trong trường hợp
về
bị giới hạn ở
cao hơn
kế hoạch cả năm phải đặt ra từ mùa xuân
kế hoạch của một ngày nên được lập từ buổi sáng
không dưới
không cam chịu
không dứt bên tai
không ngớt trên đường
hiểu rõ
Sự thật mạnh hơn lời biện bạch
Vu Đan
xuất giá
niềm vui hôn nhân
quận Vu Hồng, thuộc thành phố Thẩm Dương, tỉnh Liêu Ninh
quận Vu Hồng
thừa người so với công việc (thành ngữ); lắm thầy thối ma
lâm vào thế tiến thoái lưỡng nan
để có lợi cho
đến mức
đến đâu mới dừng lại?
có ích gì
cung vượt cầu
cung vượt cầu
có khuynh hướng
vượt trội hơn
nội bộ bất hòa tan biến trước mối đe dọa xâm lược từ bên ngoài (thành ngữ)
thoát khỏi
công bố với thế giới; công khai cho mọi người biết
công bố rộng rãi
công bố cho thiên hạ biết
có lợi cho
xem 千里之堤,潰於蟻穴|千里之堤,溃于蚁穴
một con kiến đục lỗ có thể làm vỡ đê dài nghìn dặm
hành trình vạn dặm bắt đầu từ một bước chân
được trời ban cho mệnh làm vua
được tuyển dụng tại
chỉ giới hạn ở
phù hợp với
hợp thời
cùng chết với nhau
không gì đau buồn hơn một trái tim đã chết
hỏi đường người mù
vui lộ ra nét mặt
thiền vu
nghiêm khắc với bản thân
vấn đề là...
xức dầu
nhiều hơn
đổ tội cho người khác (thành ngữ); trút trách nhiệm cho người khác
cô độc giữa thế gian
bằng lòng với; quen với
bằng lòng với hiện trạng (thành ngữ)
được ấn định vào
(thành ngữ) dựa vào một quyền uy duy nhất để xác định điều gì là đúng
thích hợp cho
giàu có; đầy
giàu trí tưởng tượng
làm cho việc học trở nên thú vị
đưa quản lý vào trong phục vụ
độc chiếm ánh đèn sân khấu (thành ngữ)
ẩn sĩ tầm thường sống ẩn dật nơi rừng sâu; bậc chân ẩn chọn chốn đô thị (thành ngữ)
ẩn sĩ tầm thường sống ẩn dật nơi hoang dã; bậc chân ẩn chọn chốn đô thị (thành ngữ)
bị giới hạn ở
sống tại
mưu mô tính toán
Điều gì mình không muốn người khác làm cho mình thì đừng làm cho người khác. (thành ngữ, từ Luận ngữ của Khổng Tử)
lộ ra vẻ mặt
bận rộn với
giận dữ lộ ra nét mặt (thành ngữ); cơn thịnh nộ hiện rõ trên mặt
xem 急如星火
không thể diễn đạt rõ ràng (thành ngữ)
so sánh không thể tương đương
vô ích
không nỡ lòng
vì vậy
xem
huyện Yutian ở khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc
huyện Yutian (huyện ở khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc)
huyện Vu Đô ở Cám Châu, Giang Tây
huyện Vu Đô, thuộc Cám Châu, Giang Tây
bị che phủ bởi sương mù
rất có khả năng
xem 易如反掌
đi ngược lại
xem 有賴|有赖
trong quan điểm này
nhúng tay vào đỉnh (thành ngữ); nghĩa bóng: nhúng tay vào việc gì đó
bám rễ vào
sự tinh thông nghề nghiệp nằm ở sự cần cù (thành ngữ); chỉ có thể nắm vững một môn học bằng cách học tập chăm chỉ
bị phân tâm khỏi công việc và không đạt được kết quả (thành ngữ)
sẵn lòng (làm gì đó)
sẵn lòng giúp đỡ người khác
thứ sau
thuộc về
xem 生於憂患,死於安樂|生于忧患,死于安乐
chết bất đắc kỳ tử; chết thảm
cầu cứu người khác
xem 問道於盲|问道于盲
trở nên (tệ hơn)
trở thành hình thức
Haugesund (thành phố ở Rogaland, Na Uy)
biểu lộ tình cảm qua lời nói
gần kề
sẵn lòng
thậm chí
cuộc sống là vận động (câu nói phổ biến với nhiều cách hiểu)
thịnh vượng trong hoạn nạn và suy vong trong cuộc sống an nhàn (thành ngữ)
hoàn thành toàn bộ công việc trong một lần
không chú ý đầy đủ đến
lơ là phòng bị
(thành ngữ) bận rộn kinh khủng
lớn hơn hoặc bằng ≥
tích tụ từ những điều nhỏ nhặt (thành ngữ)
gặp khó khăn trong việc đối phó (với một tình huống)
ngòi bút mạnh hơn thanh gươm (thành ngữ)
thành thạo trong
thành thạo trong lĩnh vực này
xấp xỉ bằng
bắt nguồn từ
đặt vào; để vào (một vị trí)
ngại không dám nói ra điều mình nghĩ (thành ngữ)
từng trải việc đời (thành ngữ); khôn khéo trong giao tiếp
cứ mãi bận lòng (thành ngữ); lo lắng
còn hơn không
nổi tiếng khắp thế giới
đạt đến sự hoàn thiện
đạt đến trạng thái trị bình hoàn hảo (thành ngữ)
chính sách hà khắc còn dữ dội hơn cọp (thành ngữ)
chịu khổ vì (một bất lợi)
ở thế bất lợi
nổi tiếng khắp thế giới
máu đặc hơn nước
Yuan Yuling (mất năm 1674), nhà văn thời Thanh, tác giả của
làm hòa với nhau
bị chê nhiều hơn khen
gương mẫu hơn lời nói (thành ngữ)
nhẹ như lông hồng (thành ngữ); nhỏ nhặt
bị hạn chế, bị giới hạn
trút giận lên người vô tội
say mê
nặng hơn núi Thái Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng việc cực kỳ nghiêm trọng
giỏi về
xem 防患未然
bị mắc kẹt trong (tình huống xấu)
bị tê liệt
khó gần gũi
khó hơn lên trời
xanh xuất phát từ chàm nhưng đậm hơn chàm (thành ngữ)
cam kết với