Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 6 Giới từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1.
  2. 2. từ
  3. 3. với

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

3 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他任职 一家外企。
他不屑 解释。
他热衷 研究中国历史。
人类起源 非洲。
他出身 一个普通的家庭。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 于

居于
jūyú

nằm ở

不亚于
bù yà yú

không thua gì

不至于
bù zhì yú

không đến nỗi

介于
jiè yú

ở giữa

以至于
yǐ zhì yú

đến nỗi

位于
wèi yú

nằm ở

低于
dī yú

thấp hơn

来源于
lái yuán yú

có nguồn gốc từ

便于
biàn yú

đễ dàng

仅次于
jǐn cì yú

chỉ đứng sau

出于
chū yú

do

勇于
yǒng yú

dám

取决于
qǔ jué yú

phụ thuộc vào

善于
shàn yú

thành thạo

在于
zài yú

基于
jī yú

dựa trên

大于
dà yú

lớn hơn

对于
duì yú

về

小于
xiǎo yú

nhỏ hơn

属于
shǔ yú

thuộc về

得益于
dé yì yú

được hưởng lợi từ

忠于
zhōng yú

trung thành với

急于
jí yú

muốn mau mau

急于求成
jí yú qiú chéng

ham muốn thành công nhanh chóng

敢于
gǎn yú

dám

于是
yú shì

vì vậy

有利于
yǒu lì yú

có lợi cho

有助于
yǒu zhù yú

có lợi cho

源于
yuán yú

có nguồn gốc từ

无动于衷
wú dòng yú zhōng

vô cảm

无济于事
wú jì yú shì

không có ích gì

甚至于
shèn zhì yú

đến nỗi

用于
yòng yú

dùng để

由于
yóu yú

do

相当于
xiāng dāng yú

tương đương với

等于
děng yú

bằng

终于
zhōng yú

cuối cùng

至于
zhì yú

đến nỗi

莫过于
mò guò yú

không gì sánh bằng

处于
chǔ yú

ở trong

趋于
qū yú

hướng tới

过于
guò yú

quá

鉴于
jiàn yú

trong trường hợp

关于
guān yú

về

限于
xiàn yú

bị giới hạn ở

高于
gāo yú

cao hơn

一年之计在于春
yī nián zhī jì zài yú chūn

kế hoạch cả năm phải đặt ra từ mùa xuân

一日之计在于晨
yī rì zhī jì zài yú chén

kế hoạch của một ngày nên được lập từ buổi sáng

不下于
bù xià yú

không dưới

不甘于
bù gān yú

không cam chịu

不绝于耳
bù jué yú ěr

không dứt bên tai

不绝于途
bù jué yú tú

không ngớt trên đường

了然于胸
liǎo rán yú xiōng

hiểu rõ

事实胜于雄辩
shì shí shèng yú xióng biàn

Sự thật mạnh hơn lời biện bạch

于丹
yú dān

Vu Đan

于归
yú guī

xuất giá

于归之喜
yú guī zhī xǐ

niềm vui hôn nhân

于洪
yú hóng

quận Vu Hồng, thuộc thành phố Thẩm Dương, tỉnh Liêu Ninh

于洪区
yú hóng qū

quận Vu Hồng

人浮于事
rén fú yú shì

thừa người so với công việc (thành ngữ); lắm thầy thối ma

介于两难
jiè yú liǎng nán

lâm vào thế tiến thoái lưỡng nan

以利于
yǐ lì yú

để có lợi cho

以致于
yǐ zhì yú

đến mức

伊于胡底
yī yú hú dǐ

đến đâu mới dừng lại?

何济于事
hé jì yú shì

có ích gì

供大于求
gōng dà yú qiú

cung vượt cầu

供过于求
gōng guò yú qiú

cung vượt cầu

倾向于
qīng xiàng yú

có khuynh hướng

优于
yōu yú

vượt trội hơn

兄弟阋于墙,外御其侮
xiōng dì xì yú qiáng , wài yù qí wǔ

nội bộ bất hòa tan biến trước mối đe dọa xâm lược từ bên ngoài (thành ngữ)

免于
miǎn yú

thoát khỏi

公之于世
gōng zhī yú shì

công bố với thế giới; công khai cho mọi người biết

公之于众
gōng zhī yú zhòng

công bố rộng rãi

公诸于世
gōng zhū yú shì

công bố cho thiên hạ biết

利于
lì yú

có lợi cho

千里之堤,毁于蚁穴
qiān lǐ zhī dī , huǐ yú yǐ xué

xem 千里之堤,潰於蟻穴|千里之堤,溃于蚁穴

千里之堤,溃于蚁穴
qiān lǐ zhī dī , kuì yú yǐ xué

một con kiến đục lỗ có thể làm vỡ đê dài nghìn dặm

千里之行,始于足下
qiān lǐ zhī xíng , shǐ yú zú xià

hành trình vạn dặm bắt đầu từ một bước chân

受命于天
shòu mìng yú tiān

được trời ban cho mệnh làm vua

受聘于
shòu pìn yú

được tuyển dụng tại

只限于
zhǐ xiàn yú

chỉ giới hạn ở

合于
hé yú

phù hợp với

合于时宜
hé yú shí yí

hợp thời

同归于尽
tóng guī yú jìn

cùng chết với nhau

哀莫大于心死
āi mò dà yú xīn sǐ

không gì đau buồn hơn một trái tim đã chết

问道于盲
wèn dào yú máng

hỏi đường người mù

喜形于色
xǐ xíng yú sè

vui lộ ra nét mặt

单于
chán yú

thiền vu

严于律己
yán yú lǜ jǐ

nghiêm khắc với bản thân

困难在于
kùn nan zài yú

vấn đề là...

涂油于
tú yóu yú

xức dầu

多于
duō yú

nhiều hơn

嫁祸于人
jià huò yú rén

đổ tội cho người khác (thành ngữ); trút trách nhiệm cho người khác

孤独于世
gū dú yú shì

cô độc giữa thế gian

安于
ān yú

bằng lòng với; quen với

安于现状
ān yú xiàn zhuàng

bằng lòng với hiện trạng (thành ngữ)

定于
dìng yú

được ấn định vào

定于一尊
dìng yú yī zūn

(thành ngữ) dựa vào một quyền uy duy nhất để xác định điều gì là đúng

宜于
yí yú

thích hợp cho

富于
fù yú

giàu có; đầy

富于想像
fù yú xiǎng xiàng

giàu trí tưởng tượng

寓教于乐
yù jiào yú lè

làm cho việc học trở nên thú vị

寓管理于服务之中
yù guǎn lǐ yú fú wù zhī zhōng

đưa quản lý vào trong phục vụ

专美于前
zhuān měi yú qián

độc chiếm ánh đèn sân khấu (thành ngữ)

小隐隐于林,大隐隐于市
xiǎo yǐn yǐn yú lín , dà yǐn yǐn yú shì

ẩn sĩ tầm thường sống ẩn dật nơi rừng sâu; bậc chân ẩn chọn chốn đô thị (thành ngữ)

小隐隐于野,大隐隐于市
xiǎo yǐn yǐn yú yě , dà yǐn yǐn yú shì

ẩn sĩ tầm thường sống ẩn dật nơi hoang dã; bậc chân ẩn chọn chốn đô thị (thành ngữ)

局限于
jú xiàn yú

bị giới hạn ở

居住于
jū zhù yú

sống tại

工于心计
gōng yú xīn jì

mưu mô tính toán

己所不欲,勿施于人
jǐ suǒ bù yù , wù shī yú rén

Điều gì mình không muốn người khác làm cho mình thì đừng làm cho người khác. (thành ngữ, từ Luận ngữ của Khổng Tử)

形于色
xíng yú sè

lộ ra vẻ mặt

忙于
máng yú

bận rộn với

怒形于色
nù xíng yú sè

giận dữ lộ ra nét mặt (thành ngữ); cơn thịnh nộ hiện rõ trên mặt

急于星火
jí yú xīng huǒ

xem 急如星火

拙于言词
zhuō yú yán cí

không thể diễn đạt rõ ràng (thành ngữ)

拟于不伦
nǐ yú bù lún

so sánh không thể tương đương

于事无补
yú shì wú bǔ

vô ích

于心不忍
yú xīn bù rěn

không nỡ lòng

于是乎
yú shì hū

vì vậy

于焉
yú yān

xem

于田
yú tián

huyện Yutian ở khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc

于田县
yú tián xiàn

huyện Yutian (huyện ở khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc)

于都
yú dū

huyện Vu Đô ở Cám Châu, Giang Tây

于都县
yú dū xiàn

huyện Vu Đô, thuộc Cám Châu, Giang Tây

于雾霭之中
yú wù ǎi zhī zhōng

bị che phủ bởi sương mù

易于
yì yú

rất có khả năng

易于反掌
yì yú fǎn zhǎng

xem 易如反掌

有悖于
yǒu bèi yú

đi ngược lại

有赖于
yǒu lài yú

xem 有賴|有赖

有鉴于此
yǒu jiàn yú cǐ

trong quan điểm này

染指于鼎
rǎn zhǐ yú dǐng

nhúng tay vào đỉnh (thành ngữ); nghĩa bóng: nhúng tay vào việc gì đó

植根于
zhí gēn yú

bám rễ vào

业精于勤
yè jīng yú qín

sự tinh thông nghề nghiệp nằm ở sự cần cù (thành ngữ); chỉ có thể nắm vững một môn học bằng cách học tập chăm chỉ

业荒于嬉
yè huāng yú xī

bị phân tâm khỏi công việc và không đạt được kết quả (thành ngữ)

乐于
lè yú

sẵn lòng (làm gì đó)

乐于助人
lè yú zhù rén

sẵn lòng giúp đỡ người khác

次于
cì yú

thứ sau

归于
guī yú

thuộc về

死于安乐
sǐ yú ān lè

xem 生於憂患,死於安樂|生于忧患,死于安乐

死于非命
sǐ yú fēi mìng

chết bất đắc kỳ tử; chết thảm

求助于人
qiú zhù yú rén

cầu cứu người khác

求道于盲
qiú dào yú máng

xem 問道於盲|问道于盲

流于
liú yú

trở nên (tệ hơn)

流于形式
liú yú xíng shì

trở thành hình thức

海于格松
hǎi yú gé sōng

Haugesund (thành phố ở Rogaland, Na Uy)

溢于言表
yì yú yán biǎo

biểu lộ tình cảm qua lời nói

濒于
bīn yú

gần kề

甘于
gān yú

sẵn lòng

甚而至于
shèn ér zhì yú

thậm chí

生命在于运动
shēng mìng zài yú yùn dòng

cuộc sống là vận động (câu nói phổ biến với nhiều cách hiểu)

生于忧患,死于安乐
shēng yú yōu huàn , sǐ yú ān lè

thịnh vượng trong hoạn nạn và suy vong trong cuộc sống an nhàn (thành ngữ)

毕其功于一役
bì qí gōng yú yī yì

hoàn thành toàn bộ công việc trong một lần

疏于
shū yú

không chú ý đầy đủ đến

疏于防范
shū yú fáng fàn

lơ là phòng bị

疲于奔命
pí yú bēn mìng

(thành ngữ) bận rộn kinh khủng

相当于或大于
xiāng dāng yú huò dà yú

lớn hơn hoặc bằng ≥

积于忽微
jī yú hū wēi

tích tụ từ những điều nhỏ nhặt (thành ngữ)

穷于应付
qióng yú yìng fù

gặp khó khăn trong việc đối phó (với một tình huống)

笔胜于刀文比武强
bǐ shèng yú dāo wén bǐ wǔ qiáng

ngòi bút mạnh hơn thanh gươm (thành ngữ)

精于
jīng yú

thành thạo trong

精于此道
jīng yú cǐ dào

thành thạo trong lĩnh vực này

约等于
yuē děng yú

xấp xỉ bằng

缘于
yuán yú

bắt nguồn từ

置于
zhì yú

đặt vào; để vào (một vị trí)

羞于启齿
xiū yú qǐ chǐ

ngại không dám nói ra điều mình nghĩ (thành ngữ)

老于世故
lǎo yú shì gù

từng trải việc đời (thành ngữ); khôn khéo trong giao tiếp

耿耿于怀
gěng gěng yú huái

cứ mãi bận lòng (thành ngữ); lo lắng

聊胜于无
liáo shèng yú wú

còn hơn không

闻名于世
wén míng yú shì

nổi tiếng khắp thế giới

臻于完善
zhēn yú wán shàn

đạt đến sự hoàn thiện

臻于郅治
zhēn yú zhì zhì

đạt đến trạng thái trị bình hoàn hảo (thành ngữ)

苛政猛于虎
kē zhèng měng yú hǔ

chính sách hà khắc còn dữ dội hơn cọp (thành ngữ)

苦于
kǔ yú

chịu khổ vì (một bất lợi)

落于下风
luò yú xià fēng

ở thế bất lợi

著称于世
zhù chēng yú shì

nổi tiếng khắp thế giới

血浓于水
xuè nóng yú shuǐ

máu đặc hơn nước

袁于令
yuán yú lìng

Yuan Yuling (mất năm 1674), nhà văn thời Thanh, tác giả của

言归于好
yán guī yú hǎo

làm hòa với nhau

贬多于褒
biǎn duō yú bāo

bị chê nhiều hơn khen

身教胜于言教
shēn jiào shèng yú yán jiào

gương mẫu hơn lời nói (thành ngữ)

轻于鸿毛
qīng yú hóng máo

nhẹ như lông hồng (thành ngữ); nhỏ nhặt

迫于
pò yú

bị hạn chế, bị giới hạn

迁怒于人
qiān nù yú rén

trút giận lên người vô tội

醉心于
zuì xīn yú

say mê

重于泰山
zhòng yú tài shān

nặng hơn núi Thái Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng việc cực kỳ nghiêm trọng

长于
cháng yú

giỏi về

防患于未然
fáng huàn yú wèi rán

xem 防患未然

陷于
xiàn yú

bị mắc kẹt trong (tình huống xấu)

陷于瘫痪
xiàn yú tān huàn

bị tê liệt

难于接近
nán yú jiē jìn

khó gần gũi

难于登天
nán yú dēng tiān

khó hơn lên trời

青出于蓝而胜于蓝
qīng chū yú lán ér shèng yú lán

xanh xuất phát từ chàm nhưng đậm hơn chàm (thành ngữ)

致力于
zhì lì yú

cam kết với