Bỏ qua đến nội dung

出席

chū xí
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tham dự
  2. 2. tham gia
  3. 3. có mặt

Usage notes

Collocations

出席 is commonly used for formal occasions like 会议 (meetings), 仪式 (ceremonies), but not for casual gatherings.

Common mistakes

Do not use 出席 for attending a school or class as a student; use 上课 instead.

Câu ví dụ

Hiển thị 5
很多重要人物 出席 了这次会议。
Many important figures attended this meeting.
他应邀 出席 了会议。
He attended the meeting upon invitation.
董事长今天会 出席 会议。
The chairman will attend the meeting today.
我將 出席 這個會議。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 860831)
出席 會議。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4060567)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.