Bỏ qua đến nội dung

出生

chū shēng
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sinh ra
  2. 2. ra đời
  3. 3. được sinh ra

Usage notes

Common mistakes

出生 is intransitive; you cannot say 出生孩子 (to give birth to a child). Use 生孩子 instead.

Formality

出生 is neutral and common in spoken and written Chinese, while 诞生 is formal and used for founders, leaders, or ideas.

Câu ví dụ

Hiển thị 5
出生 在北京。
I was born in Beijing.
我的祖籍是山东,但我在北京 出生
My ancestral hometown is Shandong, but I was born in Beijing.
她幾點 出生 ?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 734839)
出生 在韓國。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13189765)
我在1979年 出生
Nguồn: Tatoeba.org (ID 611074)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.