Bỏ qua đến nội dung

出错

chū cuò

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. to make a mistake
  2. 2. error

Câu ví dụ

Hiển thị 3
他做事很细致,不会 出错
He does things very meticulously and won't make mistakes.
他做事太草率,经常 出错
He does things too carelessly and often makes mistakes.
他很怕 出错
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9955964)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.