Bỏ qua đến nội dung

刊登

kān dēng
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đăng tải
  2. 2. đăng báo
  3. 3. đăng bài

Usage notes

Collocations

Typically used with newspapers, magazines, or journals (报纸/杂志/刊物), not for books or self-published online content.

Common mistakes

Not interchangeable with 发表 when referring to expressing personal views; 刊登 focuses on the medium carrying the content, while 发表 emphasizes the act of making public.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这篇报道 刊登 在今天的报纸上。
This report was published in today's newspaper.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.