Bỏ qua đến nội dung

pàn
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phán quyết
  2. 2. xét xử
  3. 3. phân biệt

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 3
他犯规。
那名罪犯被 了五年。
法官 決定讞。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 759655)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 判

判定
pàn dìng

xác định

判断
pàn duàn

xét đoán

判决
pàn jué

án quyết

判处
pàn chǔ

xét xử

审判
shěn pàn

xét xử

批判
pī pàn

phê bình

裁判
cái pàn

trọng tài

评判
píng pàn

đánh giá

谈判
tán pàn

thương lượng

主裁判
zhǔ cái pàn

trọng tài chính

五鬼闹判
wǔ guǐ nào pàn

Năm con quỷ chế nhạo quan phán, hoặc Năm con quỷ chống lại sự phán xét (tên vở tuồng dân gian, thành ngữ); nhân vật quan trọng bị đám người vô lại vây quanh

公判
gōng pàn

công luận

公平审判权
gōng píng shěn pàn quán

quyền được xét xử công bằng

刑事审判庭
xíng shì shěn pàn tíng

tòa án hình sự

判令
pàn lìng

phán lệnh

判例
pàn lì

án lệ

判例法
pàn lì fǎ

án lệ pháp

判刑
pàn xíng

kết án

判别
pàn bié

phân biệt

判别式
pàn bié shì

biệt thức

判官
pàn guān

quan tòa án

判据
pàn jù

tiêu chí

判断力
pàn duàn lì

khả năng phán đoán

判断语
pàn duàn yǔ

vị ngữ

判明
pàn míng

xác định rõ

判然
pàn rán

rõ ràng

判罪
pàn zuì

kết án

判罚
pàn fá

phạt

判若两人
pàn ruò liǎng rén

khác hẳn con người cũ

判若云泥
pàn ruò yún ní

khác biệt như trời với đất

判袂
pàn mèi

chia tay

判读
pàn dú

giải đoán

判赔
pàn péi

xử phạt bồi thường

和平谈判
hé píng tán pàn

đàm phán hòa bình

宣判
xuān pàn

tuyên án

审判员
shěn pàn yuán

thẩm phán (trong tòa án)

审判官
shěn pàn guān

thẩm phán

审判席
shěn pàn xí

ghế xét xử

审判庭
shěn pàn tíng

tòa án

审判栏
shěn pàn lán

bục xét xử

审判权
shěn pàn quán

quyền tài phán

审判者
shěn pàn zhě

thẩm phán

审判长
shěn pàn zhǎng

chán án trưởng

改判
gǎi pàn

(luật) sửa đổi bản án; giảm án

核谈判
hé tán pàn

đàm phán hạt nhân

研判
yán pàn

nghiên cứu và đi đến kết luận

维持原判
wéi chí yuán pàn

giữ nguyên bản án

裁判员
cái pàn yuán

trọng tài

裁判官
cái pàn guān

thẩm phán

裁判所
cái pàn suǒ

nơi xét xử

词汇判断
cí huì pàn duàn

quyết định từ vựng

词汇判断任务
cí huì pàn duàn rèn wu

nhiệm vụ phán đoán từ vựng (tâm lý học)

词汇判断作业
cí huì pàn duàn zuò yè

bài tập phán đoán từ vựng

词汇判断法
cí huì pàn duàn fǎ

nhiệm vụ quyết định từ vựng

误判
wù pàn

đánh giá sai

误判案
wù pàn àn

sai lầm tư pháp

谈判制度
tán pàn zhì dù

chế độ thương lượng tập thể

谈判地
tán pàn dì

nơi đàm phán

谈判地位
tán pàn dì wèi

vị thế thương lượng

谈判桌
tán pàn zhuō

bàn hội nghị

通判
tōng pàn

quan thông phán (chức quan địa phương thời xưa)

重判
zhòng pàn

hình phạt nặng (luật)

预判
yù pàn

dự đoán; dự liệu