判
Định nghĩa
- 1. xét xử; phân xử
- 2. kết án
- 3. phán đoán; nhận định
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 判
phán định; xác định; đánh giá
phán đoán; nhận định; đánh giá
phán quyết; bản án
tuyên án; kết án
xét xử; phân xử
phê phán; phê bình
trọng tài
đánh giá; phân xử
đàm phán; thương lượng
trọng tài chính
Năm con quỷ chế nhạo quan phán, hoặc Năm con quỷ chống lại sự phán xét (tên vở tuồng dân gian, thành ngữ); nhân vật quan trọng bị đám người vô lại vây quanh
công luận
quyền được xét xử công bằng
tòa án hình sự
phán lệnh
án lệ
án lệ pháp
kết án
phân biệt
biệt thức
quan tòa án
tiêu chí
khả năng phán đoán
vị ngữ
xác định rõ
rõ ràng
kết án
phạt
khác hẳn con người cũ
khác biệt như trời với đất
chia tay
giải đoán
xử phạt bồi thường
đàm phán hòa bình
tuyên án
thẩm phán (trong tòa án)
thẩm phán
ghế xét xử
tòa án
bục xét xử
quyền tài phán
thẩm phán
chán án trưởng
(luật) sửa đổi bản án; giảm án
đàm phán hạt nhân
nghiên cứu và đi đến kết luận
giữ nguyên bản án
trọng tài
thẩm phán
nơi xét xử
quyết định từ vựng
nhiệm vụ phán đoán từ vựng (tâm lý học)
bài tập phán đoán từ vựng
nhiệm vụ quyết định từ vựng
đánh giá sai
sai lầm tư pháp
chế độ thương lượng tập thể
nơi đàm phán
vị thế thương lượng
bàn hội nghị
quan thông phán (chức quan địa phương thời xưa)
hình phạt nặng (luật)
dự đoán; dự liệu