Bỏ qua đến nội dung

制定

zhì dìng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xây dựng
  2. 2. lập
  3. 3. thiết kế

Quan hệ giữa các từ

Usage notes

Common mistakes

Do not confuse with 制订 (zhì dìng); 制定 implies finalizing, while 制订 focuses on drafting.

Câu ví dụ

Hiển thị 3
公司 制定 了一个新计划。
The company formulated a new plan.
教练 制定 了一套新战术。
The coach devised a new set of tactics.
公司正在 制定 未来五年的发展规划。
The company is making a development plan for the next five years.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.