Bỏ qua đến nội dung

jiàn
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kiếm
  2. 2. gươm
  3. 3. kiếm hai lưỡi

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他手里拿着一把
化锄为 ,化 为锄。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 774733)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 剑

刻舟求剑
kè zhōu qiú jiàn

câu chuyện người khắc thuyền tìm kiếm kiếm đã rơi

上方宝剑
shàng fāng bǎo jiàn

bảo kiếm thượng phương

佩剑
pèi jiàn

kiếm

刀剑
dāo jiàn

kiếm

利剑
lì jiàn

kiếm sắc

刘剑峰
liú jiàn fēng

Lưu Kiếm Phong (1936-), thống đốc thứ hai của Hải Nam

剑嘴鹛
jiàn zuǐ méi

chim họa mi mỏ kiếm mảnh

剑客
jiàn kè

kiếm khách

剑尖
jiàn jiān

mũi kiếm

剑川
jiàn chuān

huyện Kiếm Xuyên

剑川县
jiàn chuān xiàn

huyện Kiếm Xuyên

剑拔弩张
jiàn bá nǔ zhāng

kiếm bạt nỗ trương

剑柄
jiàn bǐng

chuôi kiếm

剑桥
jiàn qiáo

Cambridge

剑桥大学
jiàn qiáo dà xué

Đại học Cambridge

剑河
jiàn hé

huyện Kiếm Hà

剑河县
jiàn hé xiàn

huyện Kiếm Hà

剑法
jiàn fǎ

kiếm pháp

剑术
jiàn shù

kiếm thuật

剑走偏锋
jiàn zǒu piān fēng

kiếm tẩu thiên phong

剑走蜻蛉
jiàn zǒu qīng líng

kiếm tẩu thanh linh

剑身
jiàn shēn

lưỡi kiếm

剑道
jiàn dào

kiếm đạo

剑阁
jiàn gé

huyện Kiếm Các

剑阁县
jiàn gé xiàn

huyện Kiếm Các

剑鱼
jiàn yú

cá kiếm

剑鱼座
jiàn yú zuò

Kiếm Ngư Tọa

剑鸻
jiàn héng

choi choi vòng cổ

剑麻
jiàn má

sisal

剑齿虎
jiàn chǐ hǔ

hổ răng kiếm

剑龙
jiàn lóng

khủng long gai

口蜜腹剑
kǒu mì fù jiàn

miệng nam mô, bụng một bồ dao găm

唇枪舌剑
chún qiāng shé jiàn

đấu khẩu

太极剑
tài jí jiàn

một loại kiếm thuật truyền thống Trung Quốc

宝剑
bǎo jiàn

kiếm (hai lưỡi)

尚方剑
shàng fāng jiàn

kiếm thượng phương (kiếm vua ban, cho phép người cầm có quyền hành xử tùy ý)

手里剑
shǒu lǐ jiàn

phi tiêu thẳng hoặc tròn dùng để ném, được ninja và samurai sử dụng (từ mượn tiếng Nhật shuriken

击剑
jī jiàn

đấu kiếm (thể thao)

击剑者
jī jiàn zhě

kiếm thủ (vận động viên đấu kiếm)

木剑
mù jiàn

kiếm gỗ

琴剑飘零
qín jiàn piāo líng

lênh đênh giữa đàn và kiếm (thành ngữ); nghĩa bóng: lang thang vô định không có vị trí ổn định

短剑
duǎn jiàn

dao găm

舞剑
wǔ jiàn

múa kiếm

花剑
huā jiàn

kiếm liễu (môn đấu kiếm)

重剑
zhòng jiàn

kiếm ba cạnh (môn đấu kiếm)

长嘴剑鸻
cháng zuǐ jiàn héng

(loài chim ở Trung Quốc) choi choi mỏ dài (Charadrius placidus)

双刃剑
shuāng rèn jiàn

con dao hai lưỡi (nghĩa đen và nghĩa bóng)

项庄舞剑
xiàng zhuāng wǔ jiàn

Hạng Trang múa kiếm, ý đồ nhằm vào Lưu Bang (thành ngữ, chỉ âm mưu giết Lưu Bang trong yến tiệc Hồng Môn năm 206 TCN)

项庄舞剑,志在沛公
xiàng zhuāng wǔ jiàn , zhì zài pèi gōng

xem 項莊舞劍,意在沛公|项庄舞剑,意在沛公

项庄舞剑,意在沛公
xiàng zhuāng wǔ jiàn , yì zài pèi gōng

múa kiếm Hạng Trang, ý tại Bái Công; chỉ mưu đồ giết Lưu Bang năm 206 TCN trong tiệc Hồng Môn