Bỏ qua đến nội dung

办事

bàn shì
HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xử lý công việc
  2. 2. làm việc
  3. 3. điều hành công việc

Usage notes

Common mistakes

‘办事’ is an intransitive verb; you cannot say ‘办事一件事’. Use ‘办一件事’ instead.

Formality

Often used in neutral to formal contexts; for casual ‘go run errands’, say ‘出去办事’.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我今天要去银行 办事
I need to go to the bank to handle some business today.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 办事