Bỏ qua đến nội dung

bàn
HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. làm
  2. 2. xử lý
  3. 3. quản lý

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
请你先去 一下手续。
我明天去大使馆 签证。
我需要去领事馆 签证。
明天我要去使馆 签证。
我们找到了一个很大的场地 活动。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 办

主办
zhǔ bàn

chủ trì

创办
chuàng bàn

thành lập

怎么办
zěn me bàn

phải làm gì

承办
chéng bàn

chịu trách nhiệm tổ chức

民办
mín bàn

do bởi người dân địa phương

照办
zhào bàn

thực hiện theo

申办
shēn bàn

xin

筹办
chóu bàn

chuẩn bị

举办
jǔ bàn

tổ chức

办不到
bàn bu dào

không thể làm được

办事
bàn shì

xử lý công việc

办事处
bàn shì chù

văn phòng

办公
bàn gōng

làm việc

办公室
bàn gōng shì

văn phòng

办学
bàn xué

chạy trường học

办法
bàn fǎ

phương pháp

办理
bàn lǐ

xử lý

开办
kāi bàn

khởi nghiệp

一手包办
yī shǒu bāo bàn

tự mình đảm nhiệm toàn bộ

中共中央办公厅
zhōng gòng zhōng yāng bàn gōng tīng

Văn phòng Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

中央人民政府驻香港特别行政区联络办公室
zhōng yāng rén mín zhèng fǔ zhù xiāng gǎng tè bié xíng zhèng qū lián luò bàn gōng shì

Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Đặc khu Hành chính Hồng Kông

主办国
zhǔ bàn guó

nước chủ nhà

主办权
zhǔ bàn quán

quyền đăng cai

交办
jiāo bàn

giao phó

代办
dài bàn

đại biện

你看着办吧
nǐ kàn zhe bàn ba

Bạn tự xử lý đi.

停办
tíng bàn

ngừng hoạt động

侦办
zhēn bàn

điều tra và truy tố

备办
bèi bàn

chuẩn bị

公事公办
gōng shì gōng bàn

công sự công biện

公办
gōng bàn

công lập

函办
hán bàn

xem 函送法辦|函送法办

函送法办
hán sòng fǎ bàn

đưa ra công lý; giao cho pháp luật xử lý

创办人
chuàng bàn rén

người sáng lập

创办者
chuàng bàn zhě

người sáng lập

勤俭办企业
qín jiǎn bàn qǐ yè

quản lý doanh nghiệp một cách cần kiệm

勤俭办学
qín jiǎn bàn xué

cần kiệm xây dựng nhà trường

勤俭办社
qín jiǎn bàn shè

cần kiệm xây dựng hợp tác xã

包办
bāo bàn

bao biện

包办代替
bāo bàn dài tì

bao biện thay thế

包办婚姻
bāo bàn hūn yīn

hôn nhân ép buộc

协办
xié bàn

hỗ trợ

合办
hé bàn

hợp tác

商办
shāng bàn

thương bạn

嘴上没毛,办事不牢
zuǐ shàng méi máo , bàn shì bù láo

miệng còn non, việc chưa chắc

嘴上无毛,办事不牢
zuǐ shàng wú máo , bàn shì bù láo

xem 嘴上沒毛,辦事不牢|嘴上没毛,办事不牢

国务院台湾事务办公室
guó wù yuàn tái wān shì wù bàn gōng shì

Văn phòng Sự vụ Đài Loan của Quốc vụ viện

国务院新闻办公室
guó wù yuàn xīn wén bàn gōng shì

Văn phòng Thông tin Quốc vụ viện nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

国务院港澳事务办公室
guó wù yuàn gǎng ào shì wù bàn gōng shì

Văn phòng Sự vụ Hồng Kông và Ma Cao của Quốc vụ viện

国家互联网信息办公室
guó jiā hù lián wǎng xìn xī bàn gōng shì

Cục Quản lý Không gian mạng Trung Quốc

国家汉办
guó jiā hàn bàn

Văn phòng Hội đồng Ngôn ngữ Trung Quốc Quốc tế (thường gọi là Hanban), cơ quan của chính phủ Trung Quốc phát triển tài nguyên giảng dạy tiếng Trung và văn hóa trên toàn thế giới, đã thành lập các Học viện Khổng Tử trên quốc tế

外办
wài bàn

văn phòng đối ngoại

好办
hǎo bàn

dễ làm; dễ xử lý

官办
guān bàn

do chính phủ quản lý; do nhà nước quản lý

帮办
bāng bàn

giúp quản lý

待办事项列表
dài bàn shì xiàng liè biǎo

danh sách việc cần làm

惩办
chéng bàn

trừng phạt (ai đó)

懒办法
lǎn bàn fǎ

lười biếng

手办
shǒu bàn

mô hình lắp ráp (garage kit)

批办
pī bàn

phê duyệt và thực hiện

拿你没办法
ná nǐ méi bàn fǎ

không biết làm gì với bạn (dùng để biểu lộ sự bực bội nhẹ)

拿办
ná bàn

bắt giữ để trừng phạt

采办
cǎi bàn

mua với số lượng lớn

措办
cuò bàn

lên kế hoạch

操办
cāo bàn

lo liệu công việc

据情办理
jù qíng bàn lǐ

xử lý tình huống theo hoàn cảnh (thành ngữ)

有办法
yǒu bàn fǎ

có cách

查办
chá bàn

điều tra và xử lý (một vụ án hình sự)

椭圆形办公室
tuǒ yuán xíng bàn gōng shì

Phòng Bầu Dục (trong Nhà Trắng)

没办法
méi bàn fǎ

không còn cách nào

法制办公室
fǎ zhì bàn gōng shì

Văn phòng Pháp chế (LAO, Trung Quốc)

法办
fǎ bàn

đưa ra công lý

添办
tiān bàn

mua sắm thêm

无纸化办公
wú zhǐ huà bàn gōng

văn phòng không giấy

营办
yíng bàn

xử lý

看着办
kàn zhe bàn

làm theo ý mình

督办
dū bàn

giám sát, đốc thúc

瞧着办
qiáo zhe bàn

làm theo ý mình

私办
sī bàn

tư nhân điều hành

秉公办理
bǐng gōng bàn lǐ

xử lý công bằng

移送法办
yí sòng fǎ bàn

đưa ra xét xử theo pháp luật; giao cho pháp luật xử lý

究办
jiū bàn

điều tra và xử lý

网信办
wǎng xìn bàn

Cục Quản lý Không gian mạng Trung Quốc

缓办
huǎn bàn

hoãn lại

置办
zhì bàn

mua sắm

联合国难民事务高级专员办事处
lián hé guó nán mín shì wù gāo jí zhuān yuán bàn shì chù

Văn phòng Cao ủy Liên Hợp Quốc về người tị nạn (UNHCR)

兴办
xīng bàn

bắt đầu

街道办事处
jiē dào bàn shì chù

trụ sở phường

补办
bǔ bàn

làm việc gì đó sau thời điểm lẽ ra phải làm

解决办法
jiě jué bàn fǎ

giải pháp

试办
shì bàn

thử nghiệm

买办
mǎi bàn

người mua bán (trong thời kỳ thuộc địa)

办公地址
bàn gōng dì zhǐ

địa chỉ văn phòng

办公大楼
bàn gōng dà lóu

tòa nhà văn phòng

办公厅
bàn gōng tīng

văn phòng tổng hợp

办公时间
bàn gōng shí jiān

giờ làm việc

办公桌轮用
bàn gōng zhuō lún yòng

làm việc không có bàn cố định

办公楼
bàn gōng lóu

tòa nhà văn phòng

办公自动化
bàn gōng zì dòng huà

tự động hóa văn phòng

办到
bàn dào

thực hiện được

办报
bàn bào

ra báo

办好
bàn hǎo

xử lý xong (một việc); hoàn thành (một nhiệm vụ); giải quyết (một dự án) một cách nhanh chóng

办妥
bàn tuǒ

sắp xếp

办年货
bàn nián huò

đi sắm Tết

办案
bàn àn

xử lý vụ án

办桌
bàn zhuō

cung cấp dịch vụ nấu ăn

办罪
bàn zuì

xử phạt

办货
bàn huò

mua hàng (cho công ty, v.v.)

办酒席
bàn jiǔ xí

tổ chức tiệc

遵办
zūn bàn

tuân theo để xử lý

酌情办理
zhuó qíng bàn lǐ

xử lý theo tình hình thực tế

酌办
zhuó bàn

làm theo ý mình cho phù hợp

重办
zhòng bàn

trừng phạt nghiêm khắc

阻差办公
zǔ chāi bàn gōng

(luật) cản trở việc thi hành công vụ (Hồng Kông)

首办
shǒu bàn

tổ chức đầu tiên