Bỏ qua đến nội dung

办法

bàn fǎ
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Rất phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phương pháp
  2. 2. cách
  3. 3. phương tiện

Usage notes

Collocations

Common pattern: 有办法 (have a way) / 想办法 (think of a way) / 没办法 (there's no way).

Common mistakes

办法 refers to a solution or way to solve a problem; it is not used for teaching or research methods (use 方法).

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这个 办法 很奏效。
This method is very effective.
这个 办法 很稳妥。
This method is very dependable.
这个问题有 办法 解决吗?
Is there a way to solve this problem?
我们必须想个 办法 对付这个问题。
We must think of a way to deal with this problem.
办法
Nguồn: Tatoeba.org (ID 443603)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 办法