动人
dòng rén
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. động lòng
- 2. đụng lòng
- 3. đụng chạm
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRelated words
1 itemSynonyms
1 itemUsage notes
Collocations
常用作定语或谓语,如“动人的故事”、“场面动人”。
Câu ví dụ
Hiển thị 2她的歌声非常 动人 。
Her singing voice is very moving.
他朗诵古诗时,声音抑扬顿挫,十分 动人 。
When he recites ancient poems, his voice rises and falls rhythmically, which is very moving.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.