Bỏ qua đến nội dung

动人

dòng rén
HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. động lòng
  2. 2. đụng lòng
  3. 3. đụng chạm

Usage notes

Collocations

常用作定语或谓语,如“动人的故事”、“场面动人”。

Câu ví dụ

Hiển thị 2
她的歌声非常 动人
Her singing voice is very moving.
他朗诵古诗时,声音抑扬顿挫,十分 动人
When he recites ancient poems, his voice rises and falls rhythmically, which is very moving.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.