Bỏ qua đến nội dung

动作

dòng zuò
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hành động
  2. 2. chuyển động
  3. 3. sự di chuyển

Usage notes

Common mistakes

动作 cannot be used for abstract 'action' in phrases like 'take action'; use 行动 (xíngdòng) instead.

Câu ví dụ

Hiển thị 4
这个 动作 很难做。
This movement is difficult to do.
他的 动作 很笨拙。
His movements are very clumsy.
他的 动作 很搞笑。
His movements are very funny.
孩子喜欢模仿大人的 动作
Children like to imitate adults' movements.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.