Bỏ qua đến nội dung

劳动力

láo dòng lì
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lực lượng lao động
  2. 2. sức lao động

Usage notes

Common mistakes

劳动力 is a collective noun for workforce, not for an individual worker. Use 工人 or 劳动者 for a single person.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个国家有充足的 劳动力
This country has an abundant labor force.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.