勇敢
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. dũng cảm
- 2. gan dạ
- 3. can đảm
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5他非常 勇敢 。
我们要 勇敢 地面对困难。
那位战士非常 勇敢 。
士兵们在战场上 勇敢 战斗。
这部电影的主人公很 勇敢 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.