勇敢
yǒng gǎn
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. dũng cảm
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng email
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5他非常 勇敢 。
我们要 勇敢 地面对困难。
那位战士非常 勇敢 。
士兵们在战场上 勇敢 战斗。
这部电影的主人公很 勇敢 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.