Định nghĩa
- 1. dũng cảm
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 勇
tiến lên dũng cảm
dũng cảm
dám
sự can đảm
can đảm
anh dũng
dũng cảm làm điều đúng
dũng lực
chiến binh
xem 勇往直前
dũng mãnh
dũng mãnh
đáng khen vì lòng dũng cảm
quả quyết, dũng cảm
dũng mãnh
dũng lược
người dũng cảm thực sự có thể tỏ ra nhút nhát (thành ngữ); người thực sự dũng cảm vẫn giữ được bình tĩnh
kẻ dũng cảm lớn có thể trông như nhút nhát, người trí tuệ lớn có thể trông như ngu ngốc (thành ngữ); công chúng nói chung có thể không nhận ra tài năng lớn
yêu thích học tập gần với trí tuệ, nỗ lực thực hành gần với nhân đức, biết xấu hổ gần với dũng cảm (Khổng Tử)
người tài giỏi không khoe chiến tích xưa (thành ngữ)
trung dũng
gan dạ; dũng cảm; bất khuất
Lý Mẫn Dũng (1947-), nhà thơ Đài Loan
võ nghệ
quân Hương Dũng, lực lượng phi chính quy được thành lập vào những năm 1850 để chống lại cuộc nổi loạn Thái Bình Thiên Quốc
Bạch Tiên Dũng (1937-), tiểu thuyết gia người Đài Loan gốc Hoa, gốc Hồi, sống tại Mỹ
cực kỳ dũng cảm
dũng cảm chiến đấu vì chính nghĩa
quân tình nguyện
March of the Volunteer Army (quốc ca Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
tình nguyện làm
hy sinh anh dũng
lòng dũng cảm bộc phát từ cảm xúc (thành ngữ)
Nguyễn Tấn Dũng (1949-), thủ tướng Việt Nam 2006-2016
dư dũng khả cổ (idiom); nghĩa bóng: sau những thành công trước đó, vẫn sẵn sàng làm thêm việc nữa
dũng mãnh thiện chiến
lấy hết can đảm
lấy hết can đảm