Bỏ qua đến nội dung

yǒng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dũng cảm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
敢點!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13138800)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 勇

勇往直前
yǒng wǎng zhí qián

tiến lên dũng cảm

勇敢
yǒng gǎn

dũng cảm

勇于
yǒng yú

dám

勇气
yǒng qì

sự can đảm

奋勇
fèn yǒng

can đảm

英勇
yīng yǒng

anh dũng

见义勇为
jiàn yì yǒng wéi

dũng cảm làm điều đúng

勇力
yǒng lì

dũng lực

勇士
yǒng shì

chiến binh

勇往前进
yǒng wǎng qián jìn

xem 勇往直前

勇悍
yǒng hàn

dũng mãnh

勇武
yǒng wǔ

dũng mãnh

勇气可嘉
yǒng qì kě jiā

đáng khen vì lòng dũng cảm

勇决
yǒng jué

quả quyết, dũng cảm

勇猛
yǒng měng

dũng mãnh

勇略
yǒng lüe4

dũng lược

大勇若怯
dà yǒng ruò qiè

người dũng cảm thực sự có thể tỏ ra nhút nhát (thành ngữ); người thực sự dũng cảm vẫn giữ được bình tĩnh

大勇若怯,大智若愚
dà yǒng ruò qiè , dà zhì ruò yú

kẻ dũng cảm lớn có thể trông như nhút nhát, người trí tuệ lớn có thể trông như ngu ngốc (thành ngữ); công chúng nói chung có thể không nhận ra tài năng lớn

好学近乎知,力行近乎仁,知耻近乎勇
hào xué jìn hū zhī , lì xíng jìn hū rén , zhī chǐ jìn hū yǒng

yêu thích học tập gần với trí tuệ, nỗ lực thực hành gần với nhân đức, biết xấu hổ gần với dũng cảm (Khổng Tử)

好汉不提当年勇
hǎo hàn bù tí dāng nián yǒng

người tài giỏi không khoe chiến tích xưa (thành ngữ)

忠勇
zhōng yǒng

trung dũng

悍勇
hàn yǒng

gan dạ; dũng cảm; bất khuất

李敏勇
lǐ mǐn yǒng

Lý Mẫn Dũng (1947-), nhà thơ Đài Loan

武勇
wǔ yǒng

võ nghệ

湘勇
xiāng yǒng

quân Hương Dũng, lực lượng phi chính quy được thành lập vào những năm 1850 để chống lại cuộc nổi loạn Thái Bình Thiên Quốc

白先勇
bái xiān yǒng

Bạch Tiên Dũng (1937-), tiểu thuyết gia người Đài Loan gốc Hoa, gốc Hồi, sống tại Mỹ

神勇
shén yǒng

cực kỳ dũng cảm

义勇
yì yǒng

dũng cảm chiến đấu vì chính nghĩa

义勇军
yì yǒng jūn

quân tình nguyện

义勇军进行曲
yì yǒng jūn jìn xíng qǔ

March of the Volunteer Army (quốc ca Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)

自告奋勇
zì gào fèn yǒng

tình nguyện làm

英勇牺牲
yīng yǒng xī shēng

hy sinh anh dũng

血气之勇
xuè qì zhī yǒng

lòng dũng cảm bộc phát từ cảm xúc (thành ngữ)

阮晋勇
ruǎn jìn yǒng

Nguyễn Tấn Dũng (1949-), thủ tướng Việt Nam 2006-2016

余勇可贾
yú yǒng kě gǔ

dư dũng khả cổ (idiom); nghĩa bóng: sau những thành công trước đó, vẫn sẵn sàng làm thêm việc nữa

骁勇善战
xiāo yǒng shàn zhàn

dũng mãnh thiện chiến

鼓起勇气
gǔ qǐ yǒng qì

lấy hết can đảm

鼓足勇气
gǔ zú yǒng qì

lấy hết can đảm