Bỏ qua đến nội dung

gǎn
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dám
  2. 2. dám hỏi
  3. 3. dám làm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
这个新手竟然 跟老师傅叫板。
那座古老的木桥摇摇欲坠,没人 走上去。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2318407)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 敢

不敢当
bù gǎn dāng

không dám nhận

勇敢
yǒng gǎn

dũng cảm

敢情
gǎn qing

thì ra

敢于
gǎn yú

dám

竟敢
jìng gǎn

dám

不敢恭维
bù gǎn gōng wei

không dám khen ngợi

不敢自专
bù gǎn zì zhuān

không dám tự chuyên

不敢苟同
bù gǎn gǒu tóng

xin phép khác ý

不敢越雷池一步
bù gǎn yuè léi chí yī bù

không dám vượt qua giới hạn quy định

不敢高攀
bù gǎn gāo pān

không dám trèo cao

愧不敢当
kuì bù gǎn dāng

Tôi xấu hổ và không dám nhận vinh dự này; nghĩa bóng: tôi không xứng đáng với lời khen của bạn.

舍得一身剐,敢把皇帝拉下马
shě de yī shēn guǎ , gǎn bǎ huáng dì lā xià mǎ

kẻ không sợ chết sẽ dám làm những việc táo bạo nhất (tục ngữ)

敢不从命
gǎn bù cóng mìng

không dám trái mệnh lệnh (thành ngữ)

敢作敢为
gǎn zuò gǎn wéi

(thành ngữ) không ngại làm bất cứ điều gì; dám làm mọi việc

敢做敢当
gǎn zuò gǎn dāng

dám làm dám chịu

敢怒而不敢言
gǎn nù ér bù gǎn yán

tức giận nhưng không dám nói ra (thành ngữ); buộc phải im lặng về sự phẫn nộ của mình

敢打敢冲
gǎn dǎ gǎn chōng

dũng cảm và táo bạo

敢死队
gǎn sǐ duì

đội cảm tử

敢为
gǎn wéi

dám làm

敢为人先
gǎn wéi rén xiān

dám đi đầu

敢达
gǎn dá

Gundam, thương hiệu anime Nhật Bản

未敢苟同
wèi gǎn gǒu tóng

không thể đồng ý

果敢
guǒ gǎn

quả cảm; dũng cảm và quyết đoán

石敢当
shí gǎn dāng

bia đá dựng lên để trừ tà ma

胆敢
dǎn gǎn

dám (với nghĩa tiêu cực)

岂敢
qǐ gǎn

sao dám?