Bỏ qua đến nội dung

勤工俭学

qín gōng jiǎn xué
HSK 3.0 Cấp 7 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. học nghề kết hợp lao động
  2. 2. làm việc bán thời gian trong khi học
  3. 3. chương trình học nghề kết hợp lao động

Usage notes

Collocations

Often used with 参加 (e.g., 参加勤工俭学项目). Do not use with 做 (× 做勤工俭学).

Formality

勤工俭学 is formal and often used in educational or institutional contexts, unlike casual terms like 打工.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他通过 勤工俭学 完成了大学学业。
He completed his university studies through a work-study program.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.