Bỏ qua đến nội dung

gòu
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lưu manh
  2. 2. bất lương
  3. 3. không đứng đắn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Từ chứa 勾

勾画
gōu huà

vẽ phác thảo

勾结
gōu jié

thông đồng với

一笔勾销
yī bǐ gōu xiāo

xóa sạch một lần

勾三搭四
gōu sān dā sì

làm chuyện mờ ám

勾人
gōu rén

gợi cảm

勾兑
gōu duì

pha trộn

勾出
gōu chū

phác họa, nêu rõ, gợi ra, đánh dấu

勾划
gōu huà

phác họa

勾勒
gōu lè

phác họa

勾引
gōu yǐn

quyến rũ

勾心斗角
gōu xīn dòu jiǎo

đấu đá lẫn nhau

勾手
gōu shǒu

cấu kết

勾拳
gōu quán

cú móc

勾搭
gōu da

cấu kết

勾栏
gōu lán

nhà thổ

勾玉
gōu yù

magatama (hạt cườm cong kiểu Nhật)

勾留
gōu liú

lưu lại

勾当
gòu dàng

việc mờ ám

勾破
gōu pò

làm rách

勾缝
gōu fèng

chít mạch

勾股定理
gōu gǔ dìng lǐ

định lý Pythagoras

勾肩搭背
gōu jiān dā bèi

khoác vai bá cổ

勾芡
gōu qiàn

làm sánh bằng bột bắp

勾号
gōu hào

dấu kiểm

勾走
gōu zǒu

đánh cắp

勾起
gōu qǐ

gợi lên

勾践
gōu jiàn

Câu Tiễn, vua nước Việt (khoảng năm 470 TCN), đôi khi được coi là một trong Ngũ Bá thời Xuân Thu

勾通
gōu tōng

cấu kết

勾连
gōu lián

liên kết

勾选
gōu xuǎn

đánh dấu chọn

勾销
gōu xiāo

xóa bỏ

左右勾拳
zuǒ yòu gōu quán

móc trái và móc phải (quyền anh)

打勾
dǎ gōu

đánh dấu kiểm

打勾勾
dǎ gōu gōu

xem 拉鉤|拉钩

直勾勾
zhí gōu gōu

(của ánh mắt) cố định

里勾外连
lǐ gōu wài lián

cấu kết từ bên trong với kẻ tấn công bên ngoài

越王勾践
yuè wáng gōu jiàn

Việt vương Câu Tiễn (vua nước Việt, khoảng năm 470 TCN, đôi khi được coi là một trong Ngũ Bá thời Xuân Thu)

配件挂勾
pèi jiàn guà gōu

móc treo phụ kiện