勾
Định nghĩa
- 1. lưu manh
- 2. bất lương
- 3. không đứng đắn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 勾
vẽ phác thảo
thông đồng với
xóa sạch một lần
làm chuyện mờ ám
gợi cảm
pha trộn
phác họa, nêu rõ, gợi ra, đánh dấu
phác họa
phác họa
quyến rũ
đấu đá lẫn nhau
cấu kết
cú móc
cấu kết
nhà thổ
magatama (hạt cườm cong kiểu Nhật)
lưu lại
việc mờ ám
làm rách
chít mạch
định lý Pythagoras
khoác vai bá cổ
làm sánh bằng bột bắp
dấu kiểm
đánh cắp
gợi lên
Câu Tiễn, vua nước Việt (khoảng năm 470 TCN), đôi khi được coi là một trong Ngũ Bá thời Xuân Thu
cấu kết
liên kết
đánh dấu chọn
xóa bỏ
móc trái và móc phải (quyền anh)
đánh dấu kiểm
xem 拉鉤|拉钩
(của ánh mắt) cố định
cấu kết từ bên trong với kẻ tấn công bên ngoài
Việt vương Câu Tiễn (vua nước Việt, khoảng năm 470 TCN, đôi khi được coi là một trong Ngũ Bá thời Xuân Thu)
móc treo phụ kiện