勾
Định nghĩa
- 1. Câu (họ)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 勾
vẽ phác thảo
cấu kết; thông đồng
xóa sạch một lần
pha trộn
phác họa, nêu rõ, gợi ra, đánh dấu
phác họa
vẽ phác; vẽ đường viền
đấu đá lẫn nhau
cấu kết
cú móc
magatama (hạt cườm cong kiểu Nhật)
lưu lại
việc mờ ám
làm rách
chít mạch
định lý Pythagoras
khoác vai bá cổ
làm sánh bằng bột bắp
dấu kiểm
đánh cắp
gợi lên
Câu Tiễn, vua nước Việt (khoảng năm 470 TCN), đôi khi được coi là một trong Ngũ Bá thời Xuân Thu
cấu kết
liên kết
đánh dấu chọn
xóa bỏ
móc trái và móc phải (quyền anh)
đánh dấu kiểm
xem 拉鉤|拉钩
(của ánh mắt) cố định
cấu kết từ bên trong với kẻ tấn công bên ngoài
Việt vương Câu Tiễn (vua nước Việt, khoảng năm 470 TCN, đôi khi được coi là một trong Ngũ Bá thời Xuân Thu)
móc treo phụ kiện