Bỏ qua đến nội dung

化险为夷

huà xiǎn wéi yí
HSK 3.0 Cấp 7 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chuyển nguy thành an
  2. 2. chuyển nguy hiểm thành an toàn
  3. 3. chuyển họa thành phúc

Usage notes

Collocations

Often used with verbs like 把 or 将 in the pattern 把/将危险化为安全, though the idiom itself is a fixed verb phrase meaning 'to turn danger into safety'.

Formality

化险为夷 is formal and typically used in writing or formal speeches, rarely in casual conversation.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他冷静的应对措施 化险为夷 ,避免了灾难。
His calm response measures turned danger into safety, averting a disaster.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.