Bỏ qua đến nội dung

wèi
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 3 Giới từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1.
  2. 2. cho
  3. 3. để

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
梦想奋斗了一生。
达到目的不择手段。
不要 这件事担心。
这个项目贡献了很多时间。
这次演出精心准备了一首歌曲。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 为

不以为然
bù yǐ wéi rán

không tán thành

不为人知
bù wéi rén zhī

không ai biết

人为
rén wéi

nhân tạo

以为
yǐ wéi

nghĩ rằng

作为
zuò wéi

như

分为
fēn wéi

chia làm

列为
liè wéi

được phân loại là

化险为夷
huà xiǎn wéi yí

chuyển nguy thành an

因为
yīn wèi

大有可为
dà yǒu kě wéi

có triển vọng lớn

尤为
yóu wéi

đặc biệt

成为
chéng wéi

trở thành

所作所为
suǒ zuò suǒ wéi

hành vi và việc làm

改为
gǎi wéi

thay đổi thành

极为
jí wéi

cực kỳ

为主
wéi zhǔ

chủ yếu dựa vào

为了
wèi le

để

为人
wéi rén

hành vi

为人
wèi rén

vì người khác

为什么
wèi shén me

tại sao

为何
wèi hé

tại sao

为期
wéi qī

trong thời gian

为止
wéi zhǐ

cho đến khi

为此
wèi cǐ

vì lý do này

为难
wéi nán

khó xử

为首
wéi shǒu

đầu

无所作为
wú suǒ zuò wéi

không làm gì cả

无能为力
wú néng wéi lì

bất lực

相依为命
xiāng yī wéi mìng

phụ thuộc lẫn nhau để sống

称为
chēng wéi

được gọi là

自以为是
zì yǐ wéi shì

tự cho mình là đúng

行为
xíng wéi

hành vi

见义勇为
jiàn yì yǒng wéi

dũng cảm làm điều đúng

视为
shì wéi

xem như

认为
rèn wéi

cho là

变为
biàn wéi

biến thành

迄今为止
qì jīn wéi zhǐ

đến nay

难为情
nán wéi qíng

ngượng ngùng

一之为甚
yī zhī wéi shèn

một lần đã là quá đủ

一分为二
yī fēn wéi èr

một chia thành hai

一吐为快
yī tǔ wéi kuài

trút hết nỗi lòng

一日为师,终身为父
yī rì wéi shī , zhōng shēn wéi fù

một ngày làm thầy, cả đời làm cha

一言为定
yī yán wéi dìng

nhất ngôn vi định

一言为重
yī yán wéi zhòng

một lời nói ra là trọng

三十六计,走为上策
sān shí liù jì , zǒu wéi shàng cè

trong ba mươi sáu kế, chạy là thượng sách

三十六计,走为上计
sān shí liù jì , zǒu wéi shàng jì

xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策

下不为例
xià bù wéi lì

không được tái phạm

不以为意
bù yǐ wéi yì

không để tâm

不作为
bù zuò wéi

không hành động

不失为
bù shī wéi

có thể vẫn được coi là

不孝有三,无后为大
bù xiào yǒu sān , wú hòu wéi dà

Bất hiếu hữu tam, vô hậu vi đại

不得已而为之
bù dé yǐ ér wéi zhī

bất đắc dĩ mà làm

不为左右袒
bù wèi zuǒ yòu tǎn

giữ thái độ trung lập trong một cuộc tranh cãi

不为已甚
bù wéi yǐ shèn

không làm quá đáng

不为所动
bù wéi suǒ dòng

không lay chuyển

不为过
bù wéi guò

không quá đáng

不为酒困
bù wéi jiǔ kùn

không bị rượu làm khốn đốn

不足为外人道
bù zú wéi wài rén dào

không đáng nói với người ngoài

不足为奇
bù zú wéi qí

không có gì đáng ngạc nhiên

不足为怪
bù zú wéi guài

không có gì đáng ngạc nhiên

不足为虑
bù zú wéi lǜ

không đáng lo ngại

不足为训
bù zú wéi xùn

không đáng làm gương

不足为道
bù zú wéi dào

không đáng nhắc đến

事在人为
shì zài rén wéi

việc ở tại con người làm; sự thành bại tùy thuộc vào nỗ lực của mỗi người

互为因果
hù wéi yīn guǒ

nhân quả tương quan lẫn nhau (thành ngữ); số phận gắn bó với nhau

人不为己,天诛地灭
rén bù wèi jǐ , tiān zhū dì miè

Người không vì mình, trời tru đất diệt

人满为患
rén mǎn wéi huàn

đông nghẹt người

人为刀俎,我为鱼肉
rén wéi dāo zǔ , wǒ wéi yú ròu

làm thịt trên thớt của người khác

人为土
rén wéi tǔ

nhân tạo thổ

人为财死,鸟为食亡
rén wèi cái sǐ , niǎo wèi shí wáng

người vì tiền mà chết, chim vì mồi mà vong

以人为本
yǐ rén wéi běn

lấy con người làm gốc

以史为鉴
yǐ shǐ wéi jiàn

lấy lịch sử làm gương

以和为贵
yǐ hé wéi guì

hòa khí là quý

以慎为键
yǐ shèn wéi jiàn

lấy sự thận trọng làm chìa khóa (thành ngữ); tiến hành rất cẩn thận

以此为
yǐ cǐ wéi

coi như

以邻为壑
yǐ lín wéi hè

đẩy vấn đề của mình sang người khác

占为己有
zhàn wéi jǐ yǒu

chiếm làm của riêng

何乐而不为
hé lè ér bù wéi

Có gì mà không vui mà làm? (thành ngữ)

何为
hé wéi

là gì

侵权行为
qīn quán xíng wéi

hành vi xâm phạm quyền

信以为真
xìn yǐ wéi zhēn

tin là thật

倒果为因
dào guǒ wéi yīn

đảo quả vi nhân

做为
zuò wéi

đóng vai trò là

偶一为之
ǒu yī wéi zhī

thỉnh thoảng mới làm

先下手为强
xiān xià shǒu wéi qiáng

tiên hạ thủ vi cường

先入为主
xiān rù wéi zhǔ

ấn tượng đầu tiên là mạnh nhất

先睹为快
xiān dǔ wéi kuài

được thưởng thức trước

入土为安
rù tǔ wéi ān

được chôn cất và yên nghỉ (thành ngữ); an nghỉ nơi chín suối

利他行为
lì tā xíng wéi

hành vi vị tha

到此为止
dào cǐ wéi zhǐ

đến đây là dừng lại

到目前为止
dào mù qián wéi zhǐ

cho đến nay

刻意为之
kè yì wéi zhī

cố ý làm điều đó

削职为民
xuē zhí wéi mín

giáng chức làm dân thường

助人为快乐之本
zhù rén wéi kuài lè zhī běn

giúp người là gốc của niềm vui

助人为乐
zhù rén wéi lè

niềm vui khi giúp đỡ người khác

助纣为虐
zhù zhòu wéi nüe4

giúp Trụ vương làm điều ác

勉力而为
miǎn lì ér wéi

cố gắng hết sức để làm việc gì đó (thành ngữ)

勉为其难
miǎn wéi qí nán

làm việc khó khăn một cách miễn cưỡng

勤俭为服务之本
qín jiǎn wéi fú wù zhī běn

Cần kiệm là gốc của sự phục vụ

化干戈为玉帛
huà gān gē wéi yù bó

hóa can qua thành ngọc bạch

化整为零
huà zhěng wéi líng

chia nhỏ toàn bộ thành từng phần

化敌为友
huà dí wéi yǒu

biến kẻ thù thành bạn

化为泡影
huà wéi pào yǐng

tan thành mây khói

化为乌有
huà wéi wū yǒu

tan thành mây khói

化腐朽为神奇
huà fǔ xiǔ wéi shén qí

biến phế liệu thành kỳ tích

即为
jí wéi

được coi là

反客为主
fǎn kè wéi zhǔ

khách phản làm chủ

反败为胜
fǎn bài wéi shèng

lật ngược thế cờ

反社会行为
fǎn shè huì xíng wéi

hành vi chống xã hội

另存为
lìng cún wéi

Lưu dưới dạng

吃得苦中苦,方为人上人
chī dé kǔ zhōng kǔ , fāng wéi rén shàng rén

Có chịu khổ mới thành người trên người

各自为政
gè zì wéi zhèng

mỗi người làm theo cách riêng của mình

合为
hé wéi

kết hợp

合众为一
hé zhòng wéi yī

hợp chúng thành một

合而为一
hé ér wéi yī

hợp nhất thành một

名为
míng wéi

được gọi là

商业行为
shāng yè xíng wéi

hoạt động kinh doanh

善自为谋
shàn zì wéi móu

khéo tự mưu lợi cho mình

叹为观止
tàn wéi guān zhǐ

thán vì quan chỉ

四海为家
sì hǎi wéi jiā

bốn biển là nhà

士为知己者死,女为悦己者容
shì wèi zhī jǐ zhě sǐ , nǚ wèi yuè jǐ zhě róng

kẻ sĩ chết vì người tri kỷ, người con gái làm đẹp vì người mình yêu

大有作为
dà yǒu zuò wéi

làm nên nhiều việc lớn

大为
dà wéi

rất

夷为平地
yí wéi píng dì

san bằng

奉为圭臬
fèng wéi guī niè

coi như nguyên tắc chỉ đạo (thành ngữ)

好为人师
hào wéi rén shī

thích làm thầy thiên hạ (thành ngữ)

好自为之
hǎo zì wéi zhī

làm hết sức mình

妄为
wàng wéi

hành động bừa bãi

婚前性行为
hūn qián xìng xíng wéi

quan hệ tình dục trước hôn nhân

孑孑为义
jié jié wéi yì

những ân huệ nhỏ nhặt

察察为明
chá chá wéi míng

tinh tường đến từng chi tiết nhỏ

宁为玉碎,不为瓦全
nìng wéi yù suì , bù wéi wǎ quán

Thà làm ngọc vỡ còn hơn ngói lành.

宁为鸡头,不为凤尾
nìng wéi jī tóu , bù wéi fèng wěi

xem 寧做雞頭,不做鳳尾|宁做鸡头,不做凤尾

宽大为怀
kuān dà wéi huái

rộng lượng, khoan dung (thành ngữ)

少说为佳
shǎo shuō wéi jiā

Ít lời là tốt nhất.

左右为难
zuǒ yòu wéi nán

(thành ngữ) tiến thoái lưỡng nan

巧妇难为无米之炊
qiǎo fù nán wéi wú mǐ zhī chuī

Người khéo tay cũng không thể nấu ăn mà không có gạo (thành ngữ); Không có dụng cụ thì không thể làm nên chuyện gì.

年轻有为
nián qīng yǒu wéi

trẻ tuổi có triển vọng

康有为
kāng yǒu wéi

Khang Hữu Vi (1858-1927), trí thức Nho giáo, nhà giáo dục và nhà cải cách, lãnh đạo chính của phong trào cải cách thất bại năm 1898

广为
guǎng wéi

rộng rãi

引以为傲
yǐn yǐ wéi ào

tự hào sâu sắc về điều gì đó (thành ngữ)

引以为憾
yǐn yǐ wéi hàn

coi điều gì đó là đáng tiếc (thành ngữ)

引以为戒
yǐn yǐ wéi jiè

lấy đó làm bài học cảnh giác (thành ngữ)

引以为荣
yǐn yǐ wéi róng

coi đó là vinh dự

强迫性性行为
qiǎng pò xìng xìng xíng wéi

ám ảnh tình dục

性行为
xìng xíng wéi

hành vi tình dục

恣意妄为
zì yì wàng wéi

hành vi vô kỷ luật

慈悲为本
cí bēi wéi běn

lấy lòng từ bi làm gốc (thành ngữ); giáo lý Phật giáo rằng không gì đúng đắn ngoài lòng từ bi

成则为王,败则为寇
chéng zé wéi wáng , bài zé wéi kòu

thành thì làm vua, bại thì làm giặc

成者为王,败者为寇
chéng zhě wéi wáng , bài zhě wéi kòu

xem 成則為王,敗則為寇|成则为王,败则为寇

户限为穿
hù xiàn wéi chuān

có dòng người ra vào không ngớt (thành ngữ)

所为
suǒ wéi

điều mình làm

扭亏为盈
niǔ kuī wéi yíng

chuyển từ lỗ sang lãi; trở nên có lãi

拜人为师
bài rén wéi shī

nhận người làm thầy

指腹为婚
zhǐ fù wéi hūn

hứa hôn cho con từ khi còn trong bụng mẹ (thành ngữ)

指鹿为马
zhǐ lù wéi mǎ

cố ý xuyên tạc sự thật

舍己为人
shě jǐ wèi rén

hy sinh bản thân vì người khác (thành ngữ, từ Luận Ngữ); từ bỏ lợi ích của mình vì người khác

舍己为公
shě jǐ wèi gōng

hy sinh lợi ích cá nhân vì lợi ích chung (thành ngữ); cư xử vị tha

据为己有
jù wéi jǐ yǒu

chiếm làm của riêng

敢作敢为
gǎn zuò gǎn wéi

(thành ngữ) không ngại làm bất cứ điều gì; dám làm mọi việc

敢为
gǎn wéi

dám làm

敢为人先
gǎn wéi rén xiān

dám đi đầu

更为
gèng wéi

thậm chí còn hơn

曾经沧海难为水,除却巫山不是云
céng jīng cāng hǎi nán wéi shuǐ , chú què wū shān bù shì yún

từng trải qua biển cả thì khó coi nước sông là nước, đã qua núi Vu thì không còn mây nào là mây (thành ngữ)

最为
zuì wéi

nhất

有仇不报非君子,有冤不伸枉为人
yǒu chóu bù bào fēi jūn zǐ , yǒu yuān bù shēn wǎng wéi rén

kẻ không báo thù không phải là quân tử, kẻ không đòi lại oan khuất thì uổng làm người (thành ngữ)

有所作为
yǒu suǒ zuò wéi

đạt được điều gì đó đáng giá; có đóng góp tích cực

有为
yǒu wéi

có triển vọng

有为有守
yǒu wéi yǒu shǒu

có khả năng hành động trong khi vẫn giữ được sự chính trực của mình (thành ngữ)

朋比为奸
péng bǐ wéi jiān

cấu kết với nhau làm điều xấu

极为庞大
jí wéi páng dà

khổng lồ

歃血为盟
shà xuè wéi méng

bôi máu lên môi khi thề (thành ngữ)

步步为营
bù bù wéi yíng

tiến từng bước và củng cố vị trí ở mỗi bước

比为
bǐ wéi

so sánh với

毛泽东·鲜为人知的故事
máo zé dōng · xiān wéi rén zhī de gù shi

Mao: The Unknown Story của Jung Chang và Jon Halliday

民以食为天
mín yǐ shí wéi tiān

Dân lấy ăn làm trời; dân coi việc ăn là nhu cầu hàng đầu.

海盗行为
hǎi dào xíng wéi

hành vi cướp biển

沦为
lún wéi

sa sút xuống

混为一谈
hùn wéi yī tán

nhầm lẫn cái này với cái khác (thành ngữ); lẫn lộn

为上
wéi shàng

được coi trọng hơn tất cả

为五斗米折腰
wèi wǔ dǒu mǐ zhé yāo

(điển cố về Đào Tiềm, người dùng câu này khi từ quan thay vì khúm núm trước thanh tra đến thăm) cúi lạy vì năm đấu gạo (một phần lương của quan huyện lệnh)

为人师表
wéi rén shī biǎo

làm gương cho người khác (thành ngữ)

为人民服务
wèi rén mín fú wù

Phục vụ nhân dân!, khẩu hiệu chính trị của Đảng Cộng sản Trung Quốc

为仁不富
wéi rén bù fù

người giàu khó mà nhân từ (thành ngữ, từ Mạnh Tử); lạc đà chui lỗ kim còn dễ hơn người giàu vào nước thiên đàng (Ma-thi-ơ 19:24)

为伍
wéi wǔ

kết giao với

为善最乐
wéi shàn zuì lè

làm việc thiện mang lại niềm vui lớn nhất (thành ngữ)

为富不仁
wéi fù bù rén

giàu có nhưng không nhân từ

为富不仁,为仁不富
wéi fù bù rén , wéi rén bù fù

người giàu không nhân từ, người nhân từ không giàu (thành ngữ, từ Mạnh Tử); lạc đà chui qua lỗ kim còn dễ hơn người giàu vào nước thiên đàng (Ma-thi-ơ 19:24)

为己任
wéi jǐ rèn

coi đó là trách nhiệm của mình

为德不卒
wéi dé bù zú

bắt đầu làm việc thiện nhưng bỏ dở (thành ngữ); không kiên trì đến cùng

为德不终
wéi dé bù zhōng

bắt đầu làm việc thiện nhưng bỏ dở (thành ngữ); không kiên trì đến cùng

为所欲为
wéi suǒ yù wéi

làm theo ý muốn của mình

为数
wéi shù

về mặt số lượng (thường được theo sau bởi hoặc hoặc một con số)

为时
wéi shí

về mặt thời gian

为时不晚
wéi shí bù wǎn

chưa quá muộn

为时已晚
wéi shí yǐ wǎn

đã quá muộn

为时未晚
wéi shí wèi wǎn

chưa muộn (thành ngữ)

为时过早
wéi shí guò zǎo

sớm, quá sớm

为毛
wèi máo

tại sao?

为准
wéi zhǔn

làm chuẩn mực