Bỏ qua đến nội dung

千家万户

qiān jiā wàn hù
HSK 3.0 Cấp 6 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mọi gia đình
  2. 2. tất cả các gia đình
  3. 3. các gia đình

Usage notes

Common mistakes

Do not use '千家万户' as a measure word or classifier. It's a noun phrase.

Formality

Formal or literary; often used in official speeches or writing, less common in casual conversation.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个好消息传遍了 千家万户
This good news spread to every household.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.