Bỏ qua đến nội dung

wàn
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 2 Số từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mười nghìn
  2. 2. nhiều
  3. 3. vô số

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这里有 人。
苏联 岁!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 737317)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 万

千家万户
qiān jiā wàn hù

mọi gia đình

千万
qiān wàn

mười triệu

千变万化
qiān biàn wàn huà

vô số sự thay đổi

千军万马
qiān jūn wàn mǎ

quân đoàn hùng hậu

成千上万
chéng qiān shàng wàn

hàng nghìn

万一
wàn yī

trong trường hợp

万分
wàn fēn

rất

万古长青
wàn gǔ cháng qīng

vĩnh cửu trường xuân

万无一失
wàn wú yī shī

chắc chắn

万能
wàn néng

toàn năng

万万
wàn wàn

hoàn toàn

鹏程万里
péng chéng wàn lǐ

tương lai tươi sáng

一本万利
yī běn wàn lì

một vốn bốn lời

上万
shàng wàn

hàng vạn

不怕一万,就怕万一
bù pà yī wàn , jiù pà wàn yī

cẩn tắc vô áy náy

以一驭万
yǐ yī yù wàn

lấy một điểm mấu chốt để khống chế toàn bộ tình thế

以不变应万变
yǐ bù biàn yìng wàn biàn

(thành ngữ) ứng phó với mọi biến động bằng cách giữ nguyên nguyên tắc cơ bản

以防万一
yǐ fáng wàn yī

để phòng bất trắc

伊万卡
yī wàn kǎ

Ivanka (tên riêng)

亿万
yì wàn

hàng trăm triệu

亿万富翁
yì wàn fù wēng

tỷ phú

亿万富豪
yì wàn fù háo

tỷ phú

包罗万象
bāo luó wàn xiàng

bao trùm tất cả

十万
shí wàn

mười vạn

十万位
shí wàn wèi

hàng trăm nghìn

十万八千里
shí wàn bā qiān lǐ

xa tít tắp

十万火急
shí wàn huǒ jí

khẩn cấp nhất

千刀万剐
qiān dāo wàn guǎ

bị chém thành nghìn mảnh

千千万万
qiān qiān wàn wàn

hàng nghìn hàng vạn

千叮万嘱
qiān dīng wàn zhǔ

dặn dò điều nhắc đi nhắc lại nhiều lần

千差万别
qiān chā wàn bié

thiên sai vạn biệt

千挑万选
qiān tiāo wàn xuǎn

chọn lựa rất kỹ càng

千真万确
qiān zhēn wàn què

chân chính vạn xác

千秋万代
qiān qiū wàn dài

muôn thuở muôn đời

千丝万缕
qiān sī wàn lǚ

liên kết vô số cách

千经万卷
qiān jīng wàn juǎn

nghìn kinh vạn quyển

千言万语
qiān yán wàn yǔ

muôn vàn lời muốn nói

千变万轸
qiān biàn wàn zhěn

thiên biến vạn trận

千辛万苦
qiān xīn wàn kǔ

trăm cay nghìn đắng

千难万难
qiān nán wàn nán

vô cùng khó khăn

千头万绪
qiān tóu wàn xù

muôn vàn đầu mối phức tạp

南波万
nán bō wàn

số một

友谊万岁
yǒu yì wàn suì

xem 友誼地久天長|友谊地久天长

塞万提斯
sāi wàn tí sī

Cervantes

家和万事兴
jiā hé wàn shì xīng

nếu gia đình hòa thuận thì mọi việc đều thịnh vượng (thành ngữ)

家赀万贯
jiā zī wàn guàn

giàu có vô cùng

成千成万
chéng qiān chéng wàn

vô số

成千累万
chéng qiān lěi wàn

vô số

排除万难
pái chú wàn nán

vượt qua mọi trở ngại

挂一漏万
guà yī lòu wàn

kể ra một phần nhưng bỏ sót nhiều phần khác (thành ngữ)

数以万计
shù yǐ wàn jì

hàng vạn

数百万
shù bǎi wàn

vài triệu

数万
shù wàn

hàng chục nghìn

晴空万里
qíng kōng wàn lǐ

bầu trời quang đãng vô tận

百万
bǎi wàn

triệu

百万位
bǎi wàn wèi

hàng triệu (vị trí trong hệ thập phân)

百万吨
bǎi wàn dūn

megaton

百万富翁
bǎi wàn fù wēng

triệu phú

百万赫兹
bǎi wàn hè zī

mêgahec (MHz)

瞬息万变
shùn xī wàn biàn

thay đổi chóng mặt

等效百万吨当量
děng xiào bǎi wàn dūn dāng liàng

tương đương megaton (EMT)

米格尔·德·塞万提斯·萨维德拉
mǐ gé ěr · dé · sāi wàn tí sī · sà wéi dé lā

Miguel de Cervantes Saavedra (1547-1616), nhà tiểu thuyết, nhà thơ và nhà viết kịch người Tây Ban Nha, tác giả của Don Quixote

耶烈万
yē liè wàn

Yerevan, thủ đô của Armenia

腰缠万贯
yāo chán wàn guàn

nghĩa đen: vạn quan tiền buộc quanh lưng (thành ngữ); mang theo nhiều tiền

茨万吉拉伊
cí wàn jí lā yī

Morgan Tsvangirai (1952-2018), chính trị gia Zimbabwe

华润万家
huá rùn wàn jiā

CR Vanguard hoặc China Resources Vanguard Shop, chuỗi siêu thị tại Hồng Kông và Trung Quốc đại lục

万丈
wàn zhàng

nghĩa đen: mười nghìn trượng

万丈光芒
wàn zhàng guāng máng

ánh sáng rực rỡ vô cùng; huy hoàng

万丈高楼平地起
wàn zhàng gāo lóu píng dì qǐ

nhà cao ngất được xây dựng từ mặt đất (thành ngữ)

万不得已
wàn bù dé yǐ

chỉ khi thật sự cần thiết; như là phương sách cuối cùng

万世
wàn shì

muôn đời

万世师表
wàn shì shī biǎo

mô phạm của muôn đời (thành ngữ)

万丹
wàn dān

thị trấn Vạn Đan, huyện Bình Đông, Đài Loan

万丹乡
wàn dān xiāng

xã Vạn Đan, huyện Bình Đông, Đài Loan

万事
wàn shì

mọi việc

万事亨通
wàn shì hēng tōng

mọi việc đều hanh thông

万事俱备,只欠东风
wàn shì jù bèi , zhǐ qiàn dōng fēng

mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ còn thiếu gió đông (thành ngữ)

万事大吉
wàn shì dà jí

mọi việc đều tốt lành (thành ngữ); mọi sự đều ổn thỏa

万事如意
wàn shì rú yì

mọi việc như ý (thành ngữ)

万事得
wàn shì dé

Mazda Motor Corporation

万事皆备,只欠东风
wàn shì jiē bèi , zhǐ qiàn dōng fēng

mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ thiếu gió đông (thành ngữ)

万事起头难
wàn shì qǐ tóu nán

bước đầu tiên là khó khăn nhất (thành ngữ)

万事通
wàn shì tōng

người biết nhiều thứ nhưng không tinh; người hay biết

万事达
wàn shì dá

MasterCard

万事开头难
wàn shì kāi tóu nán

vạn sự khởi đầu nan

万人
wàn rén

mười nghìn người

万人之敌
wàn rén zhī dí

kẻ địch của vạn người

万人敌
wàn rén dí

kẻ địch của vạn người

万人空巷
wàn rén kōng xiàng

cả thành phố đổ ra đường, ngõ hẻm trống rỗng (để ăn mừng)

万代
wàn dài

Bandai (công ty đồ chơi)

万代千秋
wàn dài qiān qiū

qua muôn đời

万代兰
wàn dài lán

chi lan Vanda

万位
wàn wèi

hàng vạn

万亿
wàn yì

nghìn tỷ

万全
wàn quán

huyện Vạn Toàn ở Trương Gia Khẩu, Hà Bắc

万全县
wàn quán xiàn

huyện Wanquan ở Trương Gia Khẩu, Hà Bắc

万分痛苦
wàn fēn tòng kǔ

cực kỳ đau đớn

万劫不复
wàn jié bù fù

bị đày xuống địa ngục vĩnh viễn

万千
wàn qiān

vô số

万博省
wàn bó shěng

tỉnh Huambo của Angola

万古千秋
wàn gǔ qiān qiū

muôn thuở

万古长新
wàn gǔ cháng xīn

mãi mãi tươi mới (thành ngữ)

万名
wàn míng

tất cả tên gọi

万国
wàn guó

mọi nước

万国博览会
wàn guó bó lǎn huì

hội chợ triển lãm quốc tế

万国宫
wàn guó gōng

Cung điện các quốc gia

万国码
wàn guó mǎ

Unicode

万国邮政联盟
wàn guó yóu zhèng lián méng

Liên minh Bưu chính Thế giới

万国邮联
wàn guó yóu lián

Liên minh Bưu chính Thế giới (UPU)

万国音标
wàn guó yīn biāo

Bảng ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA)

万寿山
wàn shòu shān

Vạn Thọ Sơn, ngọn đồi trong Di Hòa Viên, Bắc Kinh

万寿无疆
wàn shòu wú jiāng

chúc bạn sống lâu vô hạn (thành ngữ)

万夫不当
wàn fū bù dāng

nghĩa đen: không ai trong vạn người có thể địch nổi (thành ngữ)

万安
wàn ān

huyện Vạn An ở Cát An, Giang Tây

万安县
wàn ān xiàn

huyện Vạn An, thuộc Cát An, Giang Tây

万家乐
wàn jiā lè

Macro (nhãn hiệu)

万家灯火
wàn jiā dēng huǒ

(thành phố v.v.) rực rỡ ánh đèn

万宁
wàn níng

thành phố Vạn Ninh, Hải Nam

万宁市
wàn níng shì

thành phố Vạn Ninh, Hải Nam

万宝路
wàn bǎo lù

Marlboro (thuốc lá)

万山特区
wàn shān tè qū

Khu đặc khu Vạn Sơn thuộc châu Đồng Nhân, Quý Châu

万山镇
wàn shān zhèn

thị trấn Vạn Sơn, thuộc huyện Đồng Nhân, Quý Châu, Trung Quốc

万峦
wàn luán

xã Vạn Loan thuộc huyện Bình Đông, Đài Loan

万峦乡
wàn luán xiāng

xã Vạn Loan ở huyện Bình Đông, Đài Loan

万州
wàn zhōu

Vạn Châu, vùng ngoại ô phía bắc thành phố Trùng Khánh, trước thuộc Tứ Xuyên

万州区
wàn zhōu qū

quận ngoại thành Vạn Châu, phía bắc thành phố Trùng Khánh, trước thuộc Tứ Xuyên

万年
wàn nián

huyện Vạn Niên ở Thượng Nhiêu, Giang Tây

万年历
wàn nián lì

lịch vạn niên

万年县
wàn nián xiàn

huyện Vạn Niên ở Thượng Nhiêu, Giang Tây

万年青
wàn nián qīng

cây vạn niên thanh (Rohdea japonica)

万幸
wàn xìng

rất may mắn

万念俱灰
wàn niàn jù huī

mọi hy vọng tan thành mây khói; hoàn toàn tuyệt vọng

万恶
wàn è

mọi điều xấu xa

万恶之源
wàn è zhī yuán

nguồn gốc của mọi điều xấu xa

万恶滔天
wàn è tāo tiān

vô cùng tội ác, tày trời (thành ngữ)

万应灵丹
wàn yìng líng dān

thuốc chữa bách bệnh

万户
wàn hù

cũng được dịch là Hầu tước

万户侯
wàn hù hóu

quý tộc cao cấp

万托林
wàn tuō lín

ventolin, còn gọi là salbutamol, thuốc trị hen suyễn

万智牌
wàn zhì pái

Ma thuật tụ họp (trò chơi ảo tưởng trực tuyến về thu thập và chiến đấu bằng thẻ bài)

万历
wàn lì

niên hiệu của vua Minh (1573-1619)

万有
wàn yǒu

phổ quát

万有引力
wàn yǒu yǐn lì

lực hấp dẫn

万柏林
wàn bó lín

quận Vạn Bách Lâm của thành phố Thái Nguyên, Sơn Tây

万柏林区
wàn bó lín qū

quận Vạn Bách Lâm của thành phố Thái Nguyên, Sơn Tây

万荣
wàn róng

huyện Vạn Vinh ở Vận Thành, Sơn Tây, Trung Quốc

万荣县
wàn róng xiàn

huyện Vạn Vinh ở Vận Thành, Sơn Tây

万荣乡
wàn róng xiāng

xã Vạn Vinh (Wanrong) ở huyện Hoa Liên, đông Đài Loan

万岁
wàn suì

Vạn tuế (dùng để chúc vua, cách mạng v.v. sống lâu)!

万死不辞
wàn sǐ bù cí

dù chết vạn lần cũng không chối từ (thành ngữ); sẵn sàng liều thân giúp đỡ

万民
wàn mín

muôn dân

万水千山
wàn shuǐ qiān shān

muôn sông nghìn núi; gian khổ của một chặng đường dài

万泉河
wàn quán hé

Sông Vạn Tuyền, Hải Nam

万洋山
wàn yáng shān

núi Vạn Dương giữa Giang Tây và Hồ Nam

万源
wàn yuán

Wanyuan, thành phố cấp huyện thuộc Đạt Châu, Tứ Xuyên

万源市
wàn yuán shì

Wanyuan, thành phố cấp huyện thuộc Đạt Châu, Tứ Xuyên

万物
wàn wù

vạn vật

万用表
wàn yòng biǎo

đồng hồ vạn năng

万盛
wàn shèng

quận ngoại thành Wansheng của thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

万盛区
wàn shèng qū

quận ngoại thành Vạn Thịnh của thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

万目睽睽
wàn mù kuí kuí

hàng nghìn con mắt đang nhìn chằm chằm (thành ngữ)

万众一心
wàn zhòng yī xīn

triệu người một lòng (thành ngữ); nhân dân đoàn kết

万福玛丽亚
wàn fú mǎ lì yà

Kinh Kính Mừng

万秀区
wàn xiù qū

quận Vạn Tú, thuộc thành phố Ngô Châu, Quảng Tây

万科
wàn kē

Vanke, công ty bất động sản lớn của Trung Quốc, thành lập năm 1984

万箭穿心
wàn jiàn chuān xīn

nghĩa đen: bị hàng nghìn mũi tên xuyên qua tim (thành ngữ)

万籁俱寂
wàn lài jù jì

im lặng như tờ

万籁无声
wàn lài wú shēng

không một tiếng động

万紫千红
wàn zǐ qiān hóng

muôn màu muôn vẻ rực rỡ (thành ngữ); một màu sắc rực rỡ

万维天罗地网
wàn wéi tiān luó dì wǎng

Mạng lưới toàn cầu (WWW)

万维网
wàn wéi wǎng

World Wide Web (WWW)

万维网联合体
wàn wéi wǎng lián hé tǐ

W3C, ủy ban điều phối toàn cầu về Internet

万县
wàn xiàn

Vạn Huyện, thành phố cảng trên sông Trường Giang ở Tứ Xuyên, nay là quận Vạn Châu thuộc thành phố Trùng Khánh

万县地区
wàn xiàn dì qū

khu Vạn Huyện ở Tứ Xuyên, đổi thành quận Vạn Châu thuộc thành phố Trùng Khánh năm 1990

万县市
wàn xiàn shì

thành phố cảng Vạn Huyện trên sông Trường Giang ở Tứ Xuyên, đổi tên thành quận Vạn Châu thuộc thành phố Trùng Khánh năm 1990

万县港
wàn xiàn gǎng

cảng Vạn Huyện trên sông Trường Giang ở Tứ Xuyên, nay là quận Vạn Châu thuộc thành phố Trùng Khánh

万圣节
wàn shèng jié

Lễ Các Thánh (lễ hội của Kitô giáo)

万圣节前夕
wàn shèng jié qián xī

Đêm trước Lễ Các Thánh

万圣节前夜
wàn shèng jié qián yè

đêm trước Lễ Các Thánh

万能曲尺
wàn néng qū chǐ

thước đo góc vạn năng

万能梗
wàn néng gěng

chó sục Airedale

万能梗犬
wàn néng gěng quǎn

chó sục Airedale

万能钥匙
wàn néng yào shi

chìa khóa vạn năng

万般
wàn bān

mọi loại, đủ mọi thứ

万般无奈
wàn bān wú nài

bất đắc dĩ

万艾可
wàn ài kě

Viagra

万花筒
wàn huā tǒng

kính vạn hoa

万华
wàn huá

quận Vạn Hoa của thành phố Đài Bắc, Đài Loan

万华区
wàn huá qū

Quận Vạn Hoa của thành phố Đài Bắc, Đài Loan

万变不离其宗
wàn biàn bù lí qí zōng

nhiều thay đổi bề ngoài nhưng không rời khỏi nguyên tắc ban đầu (thành ngữ)

万象
wàn xiàng

Viêng Chăn, thủ đô của Lào

万象更新
wàn xiàng gēng xīn

vạn vật đổi mới

万豪
wàn háo

Marriott International (chuỗi khách sạn)

万贯
wàn guàn

mười nghìn xâu tiền

万贯家财
wàn guàn jiā cái

của cải vô cùng lớn

万载
wàn zài

huyện Vạn Tái ở Nghi Xuân, Giang Tây

万载县
wàn zài xiàn

huyện Vạn Tái ở Nghi Xuân, Giang Tây

万邦
wàn bāng

mọi quốc gia

万里
wàn lǐ

Vạn Lý (1916-2015), chính trị gia Trung Quốc

万里江山
wàn lǐ jiāng shān

nghĩa đen: mười nghìn dặm sông núi