Bỏ qua đến nội dung

qiān
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 1 Số từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nghìn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
萬別理湯姆。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5920776)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 千

千克
qiān kè

ki lô gam

千家万户
qiān jiā wàn hù

mọi gia đình

千方百计
qiān fāng bǎi jì

bằng mọi cách

千万
qiān wàn

mười triệu

千变万化
qiān biàn wàn huà

vô số sự thay đổi

千军万马
qiān jūn wàn mǎ

quân đoàn hùng hậu

千钧一发
qiān jūn yī fà

ngàn cân treo sợi tóc

成千上万
chéng qiān shàng wàn

hàng nghìn

一千零一夜
yī qiān líng yī yè

Nghìn lẻ một đêm

一刻千金
yī kè qiān jīn

mỗi phút đều quý giá

一字千金
yī zì qiān jīn

mỗi chữ đáng giá ngàn vàng

一失足成千古恨
yī shī zú chéng qiān gǔ hèn

một bước lầm lỡ thành hận ngàn năm

一日千里
yī rì qiān lǐ

một ngày nghìn dặm

一掷千金
yī zhì qiān jīn

phung phí

一落千丈
yī luò qiān zhàng

tụt dốc không phanh

一言千金
yī yán qiān jīn

một lời nói đáng giá ngàn vàng

三千大千世界
sān qiān dà qiān shì jiè

Tam thiên đại thiên thế giới

上下五千年
shàng xià wǔ qiān nián

Năm nghìn năm lịch sử Trung Hoa (tên sách kể chuyện lịch sử Trung Quốc trong 5000 năm)

不远千里
bù yuǎn qiān lǐ

không quản ngại đường xa

克孜尔千佛洞
kè zī ěr qiān fó dòng

Hang động nghìn Phật Khizil

两千年
liǎng qiān nián

năm 2000

出千
chū qiān

xem 出老千

出老千
chū lǎo qiān

gian lận (trong cờ bạc)

十万八千里
shí wàn bā qiān lǐ

xa tít tắp

千乘之国
qiān shèng zhī guó

nước có nghìn cỗ xe chiến – nước hùng mạnh

千伏
qiān fú

kilôvôn

千位
qiān wèi

hàng nghìn

千位元
qiān wèi yuán

kilôbit

千佛洞
qiān fó dòng

hang động Phật giáo

千依百顺
qiān yī bǎi shùn

hoàn toàn phục tùng

千亿
qiān yì

hàng trăm tỷ

千兆
qiān zhào

giga

千刀万剐
qiān dāo wàn guǎ

bị chém thành nghìn mảnh

千千万万
qiān qiān wàn wàn

hàng nghìn hàng vạn

千卡
qiān kǎ

kilocalo

千古
qiān gǔ

muôn thuở

千古罪人
qiān gǔ zuì rén

tội nhân muôn đời

千古遗恨
qiān gǔ yí hèn

hận muôn đời

千叮万嘱
qiān dīng wàn zhǔ

dặn dò điều nhắc đi nhắc lại nhiều lần

千周
qiān zhōu

kilôxich

千吨
qiān dūn

kilô tấn

千吨级核武器
qiān dūn jí hé wǔ qì

vũ khí hạt nhân cấp kiloton

千夫
qiān fū

nhiều người

千奇百怪
qiān qí bǎi guài

muôn hình vạn trạng kỳ lạ

千姿百态
qiān zī bǎi tài

muôn hình vạn trạng

千字文
qiān zì wén

Thiên tự văn

千字节
qiān zì jié

kilôbyte

千层面
qiān céng miàn

lasagna

千山区
qiān shān qū

quận Thiên Sơn

千岛湖
qiān dǎo hú

Hồ Thiên Đảo

千岛群岛
qiān dǎo qún dǎo

Quần đảo Kuril

千岛酱
qiān dǎo jiàng

sốt nghìn đảo

千差万别
qiān chā wàn bié

thiên sai vạn biệt

千帕
qiān pà

kilopascal

千年
qiān nián

thiên niên kỷ

千虑一失
qiān lǜ yī shī

người khôn cũng có lúc lầm

千虑一得
qiān lǜ yī dé

nghìn lần suy nghĩ, một lần được (thành ngữ, lời nói khiêm tốn); dù không có tài năng gì nổi bật, đôi khi tôi vẫn có thể làm đúng nhờ may mắn.

千挑万选
qiān tiāo wàn xuǎn

chọn lựa rất kỹ càng

千斤顶
qiān jīn dǐng

kích

千焦
qiān jiāo

kilôjun

千瓦
qiān wǎ

kilôwatt

千瓦时
qiān wǎ shí

kilôwatt giờ

千疮百孔
qiān chuāng bǎi kǒng

xem 百孔千瘡|百孔千疮

千真万确
qiān zhēn wàn què

chân chính vạn xác

千禧一代
qiān xǐ yī dài

thế hệ thiên niên kỷ

千禧年
qiān xǐ nián

thiên niên kỷ

千秋
qiān qiū

nghìn thu

千秋万代
qiān qiū wàn dài

muôn thuở muôn đời

千篇一律
qiān piān yī lǜ

thiên biên nhất luật

千米
qiān mǐ

kilômét

千丝万缕
qiān sī wàn lǚ

liên kết vô số cách

千经万卷
qiān jīng wàn juǎn

nghìn kinh vạn quyển

千叶县
qiān yè xiàn

tỉnh Chiba

千言万语
qiān yán wàn yǔ

muôn vàn lời muốn nói

千变万轸
qiān biàn wàn zhěn

thiên biến vạn trận

千赫
qiān hè

kilohertz

千赫兹
qiān hè zī

kilohertz

千足虫
qiān zú chóng

con cuốn chiếu

千军易得,一将难求
qiān jūn yì dé , yī jiàng nán qiú

Dễ có nghìn quân, khó tìm một tướng

千载难逢
qiān zǎi nán féng

hiếm có khó tìm

千辛万苦
qiān xīn wàn kǔ

trăm cay nghìn đắng

千里
qiān lǐ

nghìn dặm

千里之堤,毁于蚁穴
qiān lǐ zhī dī , huǐ yú yǐ xué

xem 千里之堤,潰於蟻穴|千里之堤,溃于蚁穴

千里之堤,溃于蚁穴
qiān lǐ zhī dī , kuì yú yǐ xué

một con kiến đục lỗ có thể làm vỡ đê dài nghìn dặm

千里之外
qiān lǐ zhī wài

ngoài ngàn dặm

千里之行,始于足下
qiān lǐ zhī xíng , shǐ yú zú xià

hành trình vạn dặm bắt đầu từ một bước chân

千里寄鹅毛
qiān lǐ jì é máo

món quà nhỏ nhưng tình nghĩa nặng

千里搭长棚,没有不散的宴席
qiān lǐ dā cháng péng , méi yǒu bù sàn de yàn xí

dù có dựng lều dài nghìn dặm, tiệc nào rồi cũng tàn

千里眼
qiān lǐ yǎn

thấu thị

千里迢迢
qiān lǐ tiáo tiáo

từ nơi xa xôi

千里送鹅毛
qiān lǐ sòng é máo

tặng lông ngỗng từ xa ngàn dặm (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng mang ý nghĩa sâu xa

千里送鹅毛,礼轻人意重
qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng rén yì zhòng

Tặng lông ngỗng từ xa, lễ mỏng mà tình nặng

千里送鹅毛,礼轻情意重
qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng qíng yì zhòng

tặng lông ngỗng từ xa, lễ nhẹ tình nặng (thành ngữ); Không phải món quà mà là tình cảm đằng sau nó

千里达和多巴哥
qiān lǐ dá hé duō bā gē

Trinidad và Tobago

千里马
qiān lǐ mǎ

ngựa nghìn dặm

千里马常有,而伯乐不常有
qiān lǐ mǎ cháng yǒu , ér bó lè bù cháng yǒu

Ngựa chạy ngàn dặm thường có, nhưng người biết nhìn ngựa giỏi thì không thường có

千里鹅毛
qiān lǐ é máo

món quà nhỏ nhưng tình nghĩa nặng

千金
qiān jīn

của cải, vàng bạc; (kính ngữ) vô giá; (kính ngữ) con gái

千金一掷
qiān jīn yī zhì

xa xỉ

千锤百炼
qiān chuí bǎi liàn

trải qua nhiều lần rèn luyện và sửa chữa

千阳
qiān yáng

huyện Thiên Dương ở Bảo Kê, Thiểm Tây

千阳县
qiān yáng xiàn

huyện Thiên Dương

千难万难
qiān nán wàn nán

vô cùng khó khăn

千头万绪
qiān tóu wàn xù

muôn vàn đầu mối phức tạp

千碱基对
qiān jiǎn jī duì

kilô cặp bazơ

各有千秋
gè yǒu qiān qiū

mỗi người có một thế mạnh riêng

四两拨千斤
sì liǎng bō qiān jīn

bốn lạng đẩy ngàn cân

在家千日好,出门一时难
zài jiā qiān rì hǎo , chū mén yī shí nán

Ở nhà nghìn ngày cũng tốt, ra ngoài một lúc cũng khó

大千世界
dà qiān shì jiè

thế giới rộng lớn

失之毫厘,谬以千里
shī zhī háo lí , miù yǐ qiān lǐ

sai một ly, đi một dặm

失之毫厘,差之千里
shī zhī háo lí , chà zhī qiān lǐ

sai một ly, đi một dặm

失之毫厘,差以千里
shī zhī háo lí , chà yǐ qiān lǐ

sai một ly, đi một dặm

好事不出门,恶事传千里
hǎo shì bù chū mén , è shì chuán qiān lǐ

việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu truyền đi ngàn dặm

家累千金,坐不垂堂
jiā lěi qiān jīn , zuò bù chuí táng

nghĩa bóng người giàu không liều mình vào chỗ nguy hiểm

差之毫厘,失之千里
chā zhī háo lí , shī zhī qiān lǐ

sai một ly, đi một dặm (thành ngữ)

差之毫厘,谬以千里
chā zhī háo lí , miù yǐ qiān lǐ

sai một ly, đi một dặm (thành ngữ)

平方千米
píng fāng qiān mǐ

kilômét vuông

几千
jǐ qiān

vài nghìn

库木吐拉千佛洞
kù mù tǔ lā qiān fó dòng

hang động nghìn Phật Kumutula ở Kuqa, Tân Cương

张大千
zhāng dà qiān

Trương Đại Thiên (1899-1983), một trong những nghệ sĩ Trung Quốc vĩ đại nhất thế kỷ 20

彪炳千古
biāo bǐng qiān gǔ

sáng chói muôn đời (thành ngữ)

恶事传千里
è shì chuán qiān lǐ

việc xấu đồn xa

成千
chéng qiān

hàng nghìn

成千成万
chéng qiān chéng wàn

vô số

成千累万
chéng qiān lěi wàn

vô số

成百上千
chéng bǎi shàng qiān

hàng trăm

打千
dǎ qiān

lạy quỳ, một hình thức chào trong thời nhà Thanh do nam giới thực hiện, quỳ gối phải và hạ tay phải xuống

敝帚千金
bì zhǒu qiān jīn

Tôi không thể rời xa nó vì bất cứ điều gì.

数以千计
shù yǐ qiān jì

hàng nghìn

智者千虑,必有一失
zhì zhě qiān lǜ , bì yǒu yī shī

người khôn ngoan nghĩ ngàn lần vẫn có thể mắc sai lầm; không ai là không thể sai lầm

柏孜克里克千佛洞
bó zī kè lǐ kè qiān fó dòng

hang động nghìn Phật Bezeklik, ở lòng chảo Turpan, Tân Cương

树高千丈,落叶归根
shù gāo qiān zhàng , luò yè guī gēn

xem 樹高千丈,葉落歸根|树高千丈,叶落归根

树高千丈,叶落归根
shù gāo qiān zhàng , yè luò guī gēn

cây cao nghìn trượng, lá rụng về cội (tục ngữ)

横扫千军
héng sǎo qiān jūn

sự tiêu diệt hoàn toàn

横眉冷对千夫指
héng méi lěng duì qiān fū zhǐ

lườm nguýt lạnh lùng trước ngón tay chỉ của nghìn người (trích dẫn từ Lỗ Tấn)

决胜千里
jué shèng qiān lǐ

có thể hoạch định chiến thắng từ xa nghìn dặm (thành ngữ)

液压千斤顶
yè yā qiān jīn dǐng

kích thủy lực

留芳千古
liú fāng qiān gǔ

tiếng thơm lưu truyền muôn đời

百卉千葩
bǎi huì qiān pā

muôn vàn cây cỏ và hoa (thành ngữ); phong phú và sặc sỡ

百姿千态
bǎi zī qiān tài

trong các tư thế và biểu cảm khác nhau

百孔千疮
bǎi kǒng qiān chuāng

bị hư hại nặng nề

百计千方
bǎi jì qiān fāng

dùng mọi cách để đạt được điều gì (thành ngữ)

荡秋千
dàng qiū qiān

đánh đu (trên xích đu)

礼轻人意重,千里送鹅毛
lǐ qīng rén yì zhòng , qiān lǐ sòng é máo

lễ vật nhẹ nhưng tình nghĩa nặng, tặng lông ngỗng từ ngàn dặm (thành ngữ); không phải món quà mà là tấm lòng mới quan trọng.

秤砣虽小压千斤
chèng tuó suī xiǎo yā qiān jīn

tuy nhỏ nhưng quả cân có thể ép nghìn cân (thành ngữ)

老千
lǎo qiān

kẻ lừa đảo

万代千秋
wàn dài qiān qiū

qua muôn đời

万千
wàn qiān

vô số

万古千秋
wàn gǔ qiān qiū

muôn thuở

万水千山
wàn shuǐ qiān shān

muôn sông nghìn núi; gian khổ của một chặng đường dài

万紫千红
wàn zǐ qiān hóng

muôn màu muôn vẻ rực rỡ (thành ngữ); một màu sắc rực rỡ

螺旋千斤顶
luó xuán qiān jīn dǐng

kích vít

行千里路,读万卷书
xíng qiān lǐ lù , dú wàn juàn shū

xem 行萬里路,讀萬卷書|行万里路,读万卷书

说一千,道一万
shuō yī qiān , dào yī wàn

nói cho cùng

转战千里
zhuǎn zhàn qiān lǐ

chiến đấu khắp nơi trên nghìn dặm (thành ngữ); chiến đấu liên miên khắp đất nước

运筹帷幄之中,决胜千里之外
yùn chóu wéi wò zhī zhōng , jué shèng qiān lǐ zhī wài

mưu lược trong màn trướng, quyết thắng ngoài nghìn dặm (thành ngữ)

远隔千里
yuǎn gé qiān lǐ

cách xa hàng nghìn dặm

酒逢知己千杯少
jiǔ féng zhī jǐ qiān bēi shǎo

rượu gặp tri kỷ ngàn chén ít (thành ngữ)

秋千
qiū qiān

xích đu

养兵千日,用兵一时
yǎng bīng qiān rì , yòng bīng yī shí

nuôi quân nghìn ngày, dùng quân một lúc; (nghĩa bóng) chuẩn bị kỹ lưỡng cuối cùng sẽ có kết quả

养兵千日,用在一时
yǎng bīng qiān rì , yòng zài yī shí

xem 養兵千日,用兵一時|养兵千日,用兵一时

养兵千日,用在一朝
yǎng bīng qiān rì , yòng zài yī zhāo

nuôi quân nghìn ngày, dùng trong một buổi sáng (thành ngữ)

齿条千斤顶
chǐ tiáo qiān jīn dǐng

kích răng và thanh răng