Bỏ qua đến nội dung

南瓜

nán guā
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bíp
  2. 2. bíp bíp

Usage notes

Collocations

南瓜 is often used with 灯 (lantern) in the context of Halloween: 南瓜灯 (pumpkin lantern).

Common mistakes

Do not confuse 南瓜 (pumpkin) with 冬瓜 (wax gourd) – they are different vegetables, though both are gourds.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个 南瓜 很大。
This pumpkin is very big.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 南瓜