Bỏ qua đến nội dung

guā

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dưa
  2. 2. bình
  3. 3. quả

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4645853)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 瓜

傻瓜
shǎ guā

ngu

南瓜
nán guā

bíp

瓜分
guā fēn

chia sẻ

瓜子
guā zǐ

hạt bí ngô

西瓜
xī guā

dưa hấu

黄瓜
huáng guā

dưa chuột

佛手瓜
fó shǒu guā

quả su su

倭瓜
wō guā

bí đỏ

傻瓜相机
shǎ guā xiàng jī

máy ảnh ngắm chụp

冬瓜
dōng guā

bí đao

南瓜灯
nán guā dēng

đèn bí ngô

厄瓜多尔
è guā duō ěr

Ecuador

吃瓜
chī guā

xem náo nhiệt

吃瓜群众
chī guā qún zhòng

khán giả xem náo nhiệt

合掌瓜
hé zhǎng guā

xem 佛手瓜

呆瓜
dāi guā

ngốc

哈密瓜
hā mì guā

dưa lưới Hami

哈蜜瓜
hā mì guā

dưa lưới Hami

地瓜
dì guā

khoai lang

地瓜面
dì guā miàn

miến khoai lang

安提瓜和巴布达
ān tí guā hé bā bù dá

Antigua và Barbuda

安提瓜岛
ān tí guā dǎo

đảo Antigua

小黄瓜
xiǎo huáng guā

dưa chuột bao tử

尼加拉瓜
ní jiā lā guā

Nicaragua

强扭的瓜不甜
qiǎng niǔ de guā bù tián

trái bắt ép không ngọt (nghĩa đen: nếu phải dùng sức để bẻ dưa khỏi dây, dưa sẽ không ngọt vì chỉ khi chín, dưa mới rời dây chỉ với một cái vặn nhẹ)

意大利青瓜
yì dà lì qīng guā

bí xanh Ý

打瓜
dǎ guā

một loại dưa hấu nhỏ hơn, có hạt to ăn được

拍黄瓜
pāi huáng guā

dưa chuột đập

捡了芝麻丢了西瓜
jiǎn le zhī ma diū le xī guā

bỏ mất quả dưa hấu vì nhặt hạt vừng (thành ngữ)

木瓜
mù guā

đu đủ (Carica papaya)

机哩瓜拉
jī lī guā lā

(Đài Loan) xem

歪瓜劣枣
wāi guā liè zǎo

xấu xí

歪瓜裂枣
wāi guā liè zǎo

xấu xí

海瓜子
hǎi guā zǐ

hải qua tử (một loài nhuyễn thể hai mảnh vỏ, Tellina iridescens)

滚瓜溜圆
gǔn guā liū yuán

(về động vật) tròn và mập

滚瓜烂熟
gǔn guā làn shú

thuộc làu như cháo

王婆卖瓜,自卖自夸
wáng pó mài guā , zì mài zì kuā

mọi người đều khen sản phẩm của mình (thành ngữ)

瓜代
guā dài

sự thay đổi nhân sự

瓜娃子
guā wá zi

(phương ngữ) kẻ ngốc

瓜子脸
guā zǐ liǎn

mặt trái xoan

瓜州
guā zhōu

huyện Qua Châu ở Tửu Tuyền, Cam Túc

瓜州县
guā zhōu xiàn

huyện Qua Châu ở Tửu Tuyền, Cam Túc

瓜德罗普
guā dé luó pǔ

Guadeloupe

瓜拉丁加奴
guā lā dīng jiā nú

Kuala Terengganu, thủ phủ bang Terengganu, Malaysia

瓜拿纳
guā ná nà

guarana (Paullinia cupana)

瓜果
guā guǒ

trái cây

瓜无滚圆,人无十全
guā wú gǔn yuán , rén wú shí quán

không quả bầu nào tròn trịa hoàn hảo, cũng như không ai hoàn hảo (tục ngữ)

瓜熟蒂落
guā shú dì luò

khi quả chín thì cuống rụng (thành ngữ); vấn đề tự giải quyết khi thời cơ chín muồi

瓜田不纳履,李下不整冠
guā tián bù nà lǚ , lǐ xià bù zhěng guān

nghĩa đen: không buộc dây giày trong ruộng dưa, không sửa mũ dưới gốc mận (thành ngữ)

瓜皮帽
guā pí mào

mũ quả dưa (mũ Trung Quốc hình giống nửa quả dưa hấu)

瓜脐
guā qí

rốn của quả dưa

瓜菜
guā cài

rau quả

瓜葛
guā gé

quan hệ

瓜农
guā nóng

người trồng dưa

瓜达卡纳尔岛
guā dá kǎ nà ěr dǎo

đảo Guadalcanal

瓜达卡纳尔战役
guā dá kǎ nà ěr zhàn yì

trận Guadalcanal cuối năm 1942, bước ngoặt của chiến tranh Thái Bình Dương

瓜达拉哈拉
guā dá lā hā lā

Guadalajara

瓜达拉马
guā dá lā mǎ

Sierra de Guadarrama (dãy núi ở bán đảo Iberia, phía bắc Madrid)

瓜达拉马山
guā dá lā mǎ shān

Sierra de Guadarrama (dãy núi ở bán đảo Iberia, phía bắc Madrid)

瓜达尔
guā dá ěr

Gwadar, thành phố cảng tự do ở tỉnh Baluchistan, Pakistan

瓜达尔港
guā dá ěr gǎng

Cảng Gwadar trên biển Ả Rập thuộc tỉnh Baluchistan của Pakistan

瓠瓜
hù guā

bầu

甜瓜
tián guā

dưa lưới

番木瓜
fān mù guā

đu đủ

番瓜
fān guā

(phương ngữ) bí ngô

白兰瓜
bái lán guā

dưa lê

矮瓜
ǎi guā

cà tím (tiếng Quảng Đông)

破瓜
pò guā

(của con gái) mất trinh

种瓜得瓜,种豆得豆
zhòng guā dé guā , zhòng dòu dé dòu

gieo gì gặt nấy

笨瓜
bèn guā

kẻ ngốc

糖瓜
táng guā

kẹo mạch nha, lễ vật truyền thống dâng lên Táo Quân

丝瓜
sī guā

mướp hương

老王卖瓜,自卖自夸
lǎo wáng mài guā , zì mài zì kuā

mọi thợ gốm đều khen sản phẩm của mình (thành ngữ)

胡瓜
hú guā

dưa chuột

胡瓜鱼
hú guā yú

cá ốt me (họ Osmeridae)

脑瓜
nǎo guā

sọ

脑瓜子
nǎo guā zi

xem 腦瓜|脑瓜

苦瓜
kǔ guā

mướp đắng

苦瓜脸
kǔ guā liǎn

vẻ mặt nhăn nhó

菜瓜
cài guā

dưa chuột

蒲瓜
pú guā

bầu trắng (bầu hoa trắng, họ Crescentia)

越瓜
yuè guā

dưa chuột

腌黄瓜
yān huáng guā

dưa chuột muối

酱瓜
jiàng guā

dưa chuột muối

金瓜
jīn guā

bí ngô (Gymnopetalum chinense)

阿空加瓜
ā kōng jiā guā

núi Aconcagua, ngọn núi ở châu Mỹ

阿空加瓜山
ā kōng jiā guā shān

núi Aconcagua, Argentina, điểm cao nhất Tây Bán Cầu

雨女无瓜
yǔ nǚ wú guā

(từ mới) (tiếng lóng) không phải việc của bạn (bắt chước phát âm có giọng của)

青瓜
qīng guā

dưa chuột

面瓜
miàn guā

bí đỏ (phương ngữ)

顺藤摸瓜
shùn téng mō guā

theo dây leo tìm quả dưa; lần theo manh mối để tìm ra sự việc

香瓜
xiāng guā

dưa vàng

马那瓜
mǎ nà guā

Managua, thủ đô của Nicaragua

鱼翅瓜
yú chì guā

bí đao sợi (Cucurbita pepo)

麻瓜
má guā

Muggle (trong Harry Potter)