Định nghĩa
- 1. dưa
- 2. bình
- 3. quả
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 瓜
ngu
bíp
chia sẻ
hạt bí ngô
dưa hấu
dưa chuột
quả su su
bí đỏ
máy ảnh ngắm chụp
bí đao
đèn bí ngô
Ecuador
xem náo nhiệt
khán giả xem náo nhiệt
xem 佛手瓜
ngốc
dưa lưới Hami
dưa lưới Hami
khoai lang
miến khoai lang
Antigua và Barbuda
đảo Antigua
dưa chuột bao tử
Nicaragua
trái bắt ép không ngọt (nghĩa đen: nếu phải dùng sức để bẻ dưa khỏi dây, dưa sẽ không ngọt vì chỉ khi chín, dưa mới rời dây chỉ với một cái vặn nhẹ)
bí xanh Ý
một loại dưa hấu nhỏ hơn, có hạt to ăn được
dưa chuột đập
bỏ mất quả dưa hấu vì nhặt hạt vừng (thành ngữ)
đu đủ (Carica papaya)
(Đài Loan) xem
xấu xí
xấu xí
hải qua tử (một loài nhuyễn thể hai mảnh vỏ, Tellina iridescens)
(về động vật) tròn và mập
thuộc làu như cháo
mọi người đều khen sản phẩm của mình (thành ngữ)
sự thay đổi nhân sự
(phương ngữ) kẻ ngốc
mặt trái xoan
huyện Qua Châu ở Tửu Tuyền, Cam Túc
huyện Qua Châu ở Tửu Tuyền, Cam Túc
Guadeloupe
Kuala Terengganu, thủ phủ bang Terengganu, Malaysia
guarana (Paullinia cupana)
trái cây
không quả bầu nào tròn trịa hoàn hảo, cũng như không ai hoàn hảo (tục ngữ)
khi quả chín thì cuống rụng (thành ngữ); vấn đề tự giải quyết khi thời cơ chín muồi
nghĩa đen: không buộc dây giày trong ruộng dưa, không sửa mũ dưới gốc mận (thành ngữ)
mũ quả dưa (mũ Trung Quốc hình giống nửa quả dưa hấu)
rốn của quả dưa
rau quả
quan hệ
người trồng dưa
đảo Guadalcanal
trận Guadalcanal cuối năm 1942, bước ngoặt của chiến tranh Thái Bình Dương
Guadalajara
Sierra de Guadarrama (dãy núi ở bán đảo Iberia, phía bắc Madrid)
Sierra de Guadarrama (dãy núi ở bán đảo Iberia, phía bắc Madrid)
Gwadar, thành phố cảng tự do ở tỉnh Baluchistan, Pakistan
Cảng Gwadar trên biển Ả Rập thuộc tỉnh Baluchistan của Pakistan
bầu
dưa lưới
đu đủ
(phương ngữ) bí ngô
dưa lê
cà tím (tiếng Quảng Đông)
(của con gái) mất trinh
gieo gì gặt nấy
kẻ ngốc
kẹo mạch nha, lễ vật truyền thống dâng lên Táo Quân
mướp hương
mọi thợ gốm đều khen sản phẩm của mình (thành ngữ)
dưa chuột
cá ốt me (họ Osmeridae)
sọ
xem 腦瓜|脑瓜
mướp đắng
vẻ mặt nhăn nhó
dưa chuột
bầu trắng (bầu hoa trắng, họ Crescentia)
dưa chuột
dưa chuột muối
dưa chuột muối
bí ngô (Gymnopetalum chinense)
núi Aconcagua, ngọn núi ở châu Mỹ
núi Aconcagua, Argentina, điểm cao nhất Tây Bán Cầu
(từ mới) (tiếng lóng) không phải việc của bạn (bắt chước phát âm có giọng của)
dưa chuột
bí đỏ (phương ngữ)
theo dây leo tìm quả dưa; lần theo manh mối để tìm ra sự việc
dưa vàng
Managua, thủ đô của Nicaragua
bí đao sợi (Cucurbita pepo)
Muggle (trong Harry Potter)