Bỏ qua đến nội dung

南美洲

nán měi zhōu
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. South America

Usage notes

Common mistakes

南美洲 is often used with 在 to indicate location, e.g., 在南美洲, not *在美洲南边 to mean the continent.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
巴西在 南美洲
Brazil is in South America.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.