Bỏ qua đến nội dung

占有

zhàn yǒu
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chiếm hữu
  2. 2. sở hữu
  3. 3. chiếm

Usage notes

Collocations

占有 commonly pairs with abstract nouns like 地位, 市场, or 比例; for concrete ownership, 拥有 is more natural.

Common mistakes

Do not use 占有 for personal belongings (e.g., 'I have a car'); use 有 or 拥有 instead.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他在公司 占有 重要的地位。
He occupies an important position in the company.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.