Bỏ qua đến nội dung

卡门

kǎ mén

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. Carmen (name)
  2. 2. Carmen, 1875 opera by Georges Bizet 比才 based on novel by Prosper Mérimée 梅里美[méi lǐ měi]

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我们今晚去看歌剧《 卡门 》。
We are going to watch the opera "Carmen" tonight.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.