Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thẻ
  2. 2. chặn
  3. 3. dừng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这张 可以在很多商店使用。
她會說 達山語,也會說廣東話。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 11077625)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 卡

一卡通
yī kǎ tōng

thẻ thông minh không tiếp xúc

信用卡
xìn yòng kǎ

thẻ tín dụng

卡子
qiǎ zi

kẹp

卡片
kǎ piàn

thẻ

卡车
kǎ chē

xe tải

卡通
kǎ tōng

cartoon

磁卡
cí kǎ

thẻ từ

贺卡
hè kǎ

thẻ chúc mừng

银行卡
yín háng kǎ

thẻ ngân hàng

TF卡
t f kǎ

thẻ nhớ microSD

丙酸氟替卡松
bǐng suān fú tì kǎ sōng

fluticasone propionat

交通卡
jiāo tōng kǎ

thẻ giao thông công cộng

伊万卡
yī wàn kǎ

Ivanka (tên riêng)

伊萨卡
yī sà kǎ

Ithaca, đảo Ithaca của Hy Lạp

伸卡球
shēn kǎ qiú

cú ném sinker

佛卡夏
fó kǎ xià

bánh mì focaccia

借记卡
jiè jì kǎ

thẻ ghi nợ

杰西卡
jié xī kǎ

Jessica

杰西卡·艾尔芭
jié xī kǎ · ài ěr bā

Jessica Alba

储值卡
chǔ zhí kǎ

thẻ trả trước

储蓄卡
chǔ xù kǎ

thẻ ghi nợ

充值卡
chōng zhí kǎ

thẻ nạp tiền

内卡河
nèi kǎ hé

sông Neckar

利多卡因
lì duō kǎ yīn

lidocain

刮刮卡
guā guā kǎ

vé cào

刷卡
shuā kǎ

quẹt thẻ

北卡罗来纳
běi kǎ luó lái nà

Bắc Carolina

北卡罗来纳州
běi kǎ luó lái nà zhōu

Bắc Carolina

千卡
qiān kǎ

kilocalo

南卡罗来纳
nán kǎ luó lái nà

Nam Carolina

南卡罗来纳州
nán kǎ luó lái nà zhōu

Nam Carolina

卡丁车
kǎ dīng chē

xe go-kart

卡介苗
kǎ jiè miáo

vắc-xin BCG

卡仙尼
kǎ xiān ní

tàu thăm dò không gian Cassini

卡位
kǎ wèi

chiếm vị trí

卡住
kǎ zhù

kẹt

卡债
kǎ zhài

nợ thẻ tín dụng

卡侬
kǎ nóng

đầu nối XLR

卡内基
kǎ nèi jī

Carnegie (tên)

卡内基梅隆大学
kǎ nèi jī méi lóng dà xué

Đại học Carnegie Mellon

卡其
kǎ qí

kaki

卡利亚里
kǎ lì yà lǐ

Cagliari, Sardinia

卡利卡特
kǎ lì kǎ tè

Calicut, thị trấn trên biển Ả Rập ở Kerala, Ấn Độ

卡利多尼亚
kǎ lì duō ní yà

Ca-lê-đô-ni-a

卡利科
kǎ lì kē

vải hoa

卡到阴
kǎ dào yīn

bị bùa mê

卡司
kǎ sī

dàn diễn viên

卡哇伊
kǎ wā yī

dễ thương

卡地亚
kǎ dì yà

Cartier

卡塔尼亚
kǎ tǎ ní yà

Catania, Sicilia

卡塔尔
kǎ tǎ ěr

Qatar

卡塔赫纳
kǎ tǎ hè nà

Cartagena

卡垫
kǎ diàn

thảm

卡夫
kǎ fū

Kraft

卡夫卡
kǎ fū kǎ

Franz Kafka (1883-1924), nhà văn người Do Thái gốc Séc

卡奴
kǎ nú

nô lệ thẻ tín dụng

卡宴
kǎ yàn

Cayenne

卡尺
kǎ chǐ

thước cặp

卡尼丁
kǎ ní dīng

carnitine

卡巴斯基
kǎ bā sī jī

Kaspersky

卡巴莱
kǎ bā lái

ca ba rê

卡布其诺
kǎ bù qí nuò

cà phê cappuccino

卡布其诺咖啡
kǎ bù qí nuò kā fēi

cà phê cappuccino

卡布奇诺
kǎ bù qí nuò

cà phê cappuccino

卡帕
kǎ pà

kappa

卡带
kǎ dài

băng cassette

卡座
kǎ zuò

ghế băng (trong nhà hàng...)

卡式
kǎ shì

dạng cassette

卡式炉
kǎ shì lú

bếp ga mini

卡弹
kǎ dàn

kẹt đạn

卡恩
kǎ ēn

Kahn

卡扎菲
kǎ zhā fēi

Gaddafi (1942-2011), nhà lãnh đạo thực tế của Libya từ 1969 đến 2011

卡拉
kǎ lā

Kara, thành phố ở phía bắc Togo; Cara, Karla, v.v. (tên người); karaoke

卡拉OK
kǎ lā o k

karaoke

卡拉什尼科夫
kǎ lā shí ní kē fū

súng Kalashnikov

卡拉奇
kǎ lā qí

Karachi (Pakistan)

卡拉奇那
kǎ lā jī nà

Krajina

卡拉姆昌德
kǎ lā mǔ chāng dé

Karamchand

卡拉季奇
kǎ lā jì jī

Radovan Karadžić (1945-), cựu lãnh đạo người Serbia tại Bosnia và tội phạm chiến tranh

卡拉布里亚
kǎ lā bù lǐ yà

Calabria

卡拉比拉
kǎ lā bǐ lā

Karabilah (thành phố Iraq)

卡拉胶
kǎ lā jiāo

carrageenan

卡拉马佐夫兄弟
kǎ lā mǎ zuǒ fū xiōng dì

Anh em nhà Karamazov

卡文迪什
kǎ wén dí shí

Cavendish (tên)

卡斯特利翁
kǎ sī tè lì wēng

Castellón

卡斯特罗
kǎ sī tè luó

Castro (tên người)

卡斯特里
kǎ sī tè lǐ

Castries, thủ đô của Saint Lucia

卡斯蒂利亚
kǎ sī dì lì yà

Castilla

卡斯蒂利亚·莱昂
kǎ sī dì lì yà · lái áng

Castilla-León, tỉnh phía bắc Tây Ban Nha

卡方
kǎ fāng

chi bình phương

卡昂
kǎ áng

Caen

卡桑德拉
kǎ sāng dé lā

Ca-xan-đra

卡梅伦
kǎ méi lún

Cameron

卡森城
kǎ sēn chéng

Carson City, thủ phủ của Nevada

卡榫
kǎ sǔn

chốt khóa

卡槽
kǎ cáo

khe cắm thẻ

卡乐星
kǎ lè xīng

Carl's Jr. (chuỗi nhà hàng thức ăn nhanh)

卡死
kǎ sǐ

kẹt

卡波耶拉
kǎ bō yē lā

capoeira

卡波西氏肉瘤
kǎ bō xī shì ròu liú

sarcoma Kaposi

卡洛斯
kǎ luò sī

Carlos

卡洛驰
kǎ luò chí

Crocs, Inc.

卡尔
kǎ ěr

Karl

卡尔·马克思
kǎ ěr · mǎ kè sī

Karl Marx

卡尔加里
kǎ ěr jiā lǐ

Calgary, thành phố lớn nhất của Alberta, Canada

卡尔巴拉
kǎ ěr bā lā

Karbala (thành phố ở Iraq)

卡尔德龙
kǎ ěr dé lóng

Calderon (tên người gốc Tây Ban Nha)

卡尔文
kǎ ěr wén

Calvin (tên người)

卡尔文克莱因
kǎ ěr wén kè lái yīn

Calvin Klein (thương hiệu CK)

卡尔斯鲁厄
kǎ ěr sī lǔ è

Karlsruhe (thành phố ở Đức)

卡尔扎伊
kǎ ěr zā yī

Hamid Karzai (1957-), chính trị gia Afghanistan, tổng thống 2004-2014

卡尔顿
kǎ ěr dùn

Carleton

卡片机
kǎ piàn jī

máy ảnh kỹ thuật số nhỏ gọn

卡牌
kǎ pái

bài tây

卡特
kǎ tè

Carter (tên người)

卡特彼勒公司
kǎ tè bǐ lè gōng sī

Công ty Caterpillar

卡特尔
kǎ tè ěr

cacten

卡珊德拉
kǎ shān dé lā

Ca-sen-đra

卡瓦格博峰
kǎ wǎ gé bó fēng

Núi Kawakarpo (6740 m) ở Vân Nam, đỉnh cao nhất của dãy tuyết sơn Mai Lý

卡盘
qiǎ pán

mâm cặp

卡秋莎
kǎ qiū shā

Katyusha

卡纳塔克邦
kǎ nà tǎ kè bāng

Karnataka

卡纳维拉尔角
kǎ nà wéi lā ěr jiǎo

Mũi Canaveral

卡纳维尔角
kǎ nà wéi ěr jiǎo

Mũi Canaveral

卡纳蕾
kǎ nà lěi

canelé (bánh ngọt Pháp)

卡纳达语
kǎ nà dá yǔ

tiếng Kannada

卡纸
kǎ zhǐ

bìa cứng

卡罗利纳
kǎ luó lì nà

Carolina (Puerto Rico)

卡美拉
kǎ měi lā

Gamera (quái vật trong phim Nhật Bản)

卡美洛
kǎ měi luò

Camelot, nơi ngự trị của vua Arthur huyền thoại

卡脖子
qiǎ bó zi

bóp nghẹt

卡萨布兰卡
kǎ sà bù lán kǎ

Casablanca (thủ đô kinh tế của Maroc)

卡萨诺瓦
kǎ sà nuò wǎ

Casanova

卡西尼
kǎ xī ní

Cassini

卡西欧
kǎ xī ōu

Casio

卡西米尔效应
kǎ xī mǐ ěr xiào yìng

hiệu ứng Casimir

卡西莫夫
kǎ xī mò fū

Kasimov (thị trấn ở Nga)

卡宾枪
kǎ bīn qiāng

súng carbine

卡路里
kǎ lù lǐ

calo

卡农
kǎ nóng

canon (âm nhạc)

卡门
kǎ mén

Carmen (tên riêng)

卡门柏乳酪
kǎ mén bó rǔ lào

phô mai Camembert

卡门贝
kǎ mén bèi

phô mai Camembert

卡关
kǎ guān

bị kẹt

卡顿
kǎ dùn

chậm

卡骆驰
kǎ luò chí

Crocs, Inc.

卡点
kǎ diǎn

khớp nhịp

参卡尔
cān kǎ ěr

Ivan Cankar (1876-1918), nhà văn hiện đại người Slovenia

可卡因
kě kǎ yīn

cocaine

吃拿卡要
chī ná qiǎ yào

ăn, cầm, kẹt, đòi — mọi hình thức lạm quyền

吉亚卡摩
jí yà kǎ mó

Giacomo (tên riêng)

哈努卡
hā nǔ kǎ

Hanukkah

哈努卡节
hā nǔ kǎ jié

Lễ Hanukkah

哈米尔卡
hā mǐ ěr kǎ

Hamilcar (khoảng 270-228 TCN), chính khách và tướng lĩnh người Carthage

哨卡
shào qiǎ

trạm gác biên phòng

唐卡
táng kǎ

thangka (tranh cuộn Phật giáo Tây Tạng)

图坦卡蒙
tú tǎn kǎ méng

Tutankhamun, vua Ai Cập cổ đại 1333-1323 TCN

图坦卡门
tú tǎn kǎ mén

Tutankhamun

图形卡
tú xíng kǎ

card đồ họa

埃迪卡拉
āi dí kǎ lā

Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của đại địa chất tiền Cambri

埃迪卡拉纪
āi dí kǎ lā jì

kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước, giai đoạn cuối của đại địa chất tiền Cambri)

塔罗卡
tǎ luó kǎ

lá bài tarot

墨竹工卡
mò zhú gōng kǎ

huyện Maizhokunggar, Tây Tạng

墨竹工卡县
mò zhú gōng kǎ xiàn

huyện Maizhokunggar (huyện thuộc Lhasa, Tây Tạng)

外卡
wài kǎ

(thể thao) suất đặc cách (từ mượn)

大卡
dà kǎ

kilocalorie

契卡
qì kǎ

Cheka, cơ quan mật vụ Liên Xô, tiền thân của KGB

奥卡姆剃刀
ào kǎ mǔ tì dāo

dao cạo Occam

奥斯卡
ào sī kǎ

Oscar (giải thưởng của Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh)

奥斯卡金像奖
ào sī kǎ jīn xiàng jiǎng

giải thưởng Oscar; giải thưởng của Viện Hàn lâm Nghệ thuật và Khoa học Điện ảnh

存储卡
cún chǔ kǎ

thẻ nhớ

安卡拉
ān kǎ lā

Ankara, thủ đô của Thổ Nhĩ Kỳ

安娜·卡列尼娜
ān nà · kǎ liè ní nà

Anna Karenina, tiểu thuyết của Lev Tolstoy

寨卡病毒
zhài kǎ bìng dú

vi rút Zika

尤卡坦
yóu kǎ tǎn

Yucatán (tỉnh của México)

尤卡坦半岛
yóu kǎ tǎn bàn dǎo

Bán đảo Yucatán (Mexico)

岗卡
gǎng qiǎ

trạm kiểm soát

巴尼亚卢卡
bā ní yà lú kǎ

Banja Luka (thành phố ở Bosnia)

巴祖卡
bā zǔ kǎ

súng chống tăng bazooka

帕斯卡
pà sī kǎ

Pascal (tên)

帕斯卡三角形
pà sī kǎ sān jiǎo xíng

tam giác Pascal (toán học)

帕斯卡六边形
pà sī kǎ liù biān xíng

lục giác Pascal

帕斯卡尔
pà sī kǎ ěr

Pascal (tên người)

帕兰卡
pà lán kǎ

Palanka (tên riêng)

悠游卡
yōu yóu kǎ

thẻ EasyCard (thẻ thông minh dùng chủ yếu cho giao thông công cộng ở Đài Loan)

房卡
fáng kǎ

thẻ phòng (trong khách sạn)

打卡
dǎ kǎ

(của nhân viên) chấm công vào (hoặc ra)

打孔卡
dǎ kǒng kǎ

thẻ đục lỗ

托卡塔
tuō kǎ tǎ

toccata (nhạc)

托皮卡
tuō pí kǎ

Topeka, thủ phủ bang Kansas

抽认卡
chōu rèn kǎ

thẻ ghi nhớ

拉什卡尔加
lā shí kǎ ěr jiā

Lashkar Gah, thủ phủ tỉnh Helmand ở miền nam Afghanistan

拉纳卡
lā nà kǎ

Larnaca (thành phố ở Síp)

拼卡
pīn kǎ

chia sẻ thẻ với ai đó (ví dụ: chia sẻ thẻ tích điểm để tích lũy điểm và chia lợi ích)

提款卡
tí kuǎn kǎ

thẻ ghi nợ

插卡式
chā kǎ shì

(thiết bị, ví dụ điện thoại công cộng, máy soát vé) được thiết kế để chèn thẻ hoặc vé vào

摩卡
mó kǎ

mocha (cà phê mocha)

摩卡咖啡
mó kǎ kā fēi

cà phê mocha

斯卡伯勒礁
sī kǎ bó lè jiāo

Bãi cạn Scarborough (tên gọi của Philippines cho đảo Hoàng Nham)

斯里兰卡
sī lǐ lán kǎ

Sri Lanka