Bỏ qua đến nội dung

luǎn
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trứng
  2. 2. trứng cá

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这种鱼一次能产很多

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 卵

事危累卵
shì wēi lěi luǎn

việc nguy như trứng chồng

以卵击石
yǐ luǎn jī shí

lấy trứng chọi đá

危如累卵
wēi rú lěi luǎn

nguy như chồng trứng

卵圆
luǎn yuán

hình bầu dục

卵圆形
luǎn yuán xíng

hình bầu dục

卵圆窗
luǎn yuán chuāng

cửa sổ bầu dục

卵子
luǎn zǐ

noãn

卵子
luǎn zi

tinh hoàn

卵巢
luǎn cháo

buồng trứng

卵巢窝
luǎn cháo wō

ổ buồng trứng

卵形
luǎn xíng

hình trứng

卵模
luǎn mó

noãn khuôn

卵母细胞
luǎn mǔ xì bāo

tế bào trứng

卵泡
luǎn pāo

nang noãn

卵用鸡
luǎn yòng jī

gà đẻ trứng

卵石
luǎn shí

sỏi

卵磷脂
luǎn lín zhī

lecithin

卵精巢
luǎn jīng cháo

buồng trứng và tinh hoàn

卵裂
luǎn liè

phân cắt trứng thụ tinh

卵黄
luǎn huáng

lòng đỏ trứng

卵黄囊
luǎn huáng náng

túi noãn hoàng

卵黄管
luǎn huáng guǎn

ống noãn hoàng

卵黄腺
luǎn huáng xiàn

tuyến noãn hoàng

受精卵
shòu jīng luǎn

hợp tử

同卵
tóng luǎn

cùng trứng

同卵双胞胎
tóng luǎn shuāng bāo tāi

sinh đôi cùng trứng

孵卵
fū luǎn

ấp trứng

排卵
pái luǎn

rụng trứng

杀鸡取卵
shā jī qǔ luǎn

giết gà lấy trứng (thành ngữ)

河卵石
hé luǎn shí

sỏi

然并卵
rán bìng luǎn

(tiếng lóng Internet) cuối cùng vô dụng

产卵
chǎn luǎn

đẻ trứng

异卵
yì luǎn

(sinh đôi) khác trứng

异卵双胞胎
yì luǎn shuāng bāo tāi

sinh đôi khác trứng

总卵黄管
zǒng luǎn huáng guǎn

ống noãn hoàng chung

覆巢之下无完卵
fù cháo zhī xià wú wán luǎn

nghĩa đen: khi tổ bị lật thì không còn quả trứng nào nguyên vẹn (thành ngữ)

覆巢无完卵
fù cháo wú wán luǎn

nghĩa đen khi tổ lật không còn trứng nguyên vẹn

输卵管
shū luǎn guǎn

ống dẫn trứng

鹅卵石
é luǎn shí

sỏi