Định nghĩa
- 1. trứng
- 2. noãn
Đã ẩn 2 nghĩa vì thô tục hoặc nhạy cảm. Thành viên trả phí có thể chọn hiển thị.
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1这种鱼一次能产很多 卵 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 卵
việc nguy như trứng chồng
lấy trứng chọi đá
nguy như chồng trứng
hình bầu dục
hình bầu dục
cửa sổ bầu dục
noãn
buồng trứng
ổ buồng trứng
hình trứng
noãn khuôn
tế bào trứng
nang noãn
gà đẻ trứng
sỏi
lecithin
phân cắt trứng thụ tinh
lòng đỏ trứng
túi noãn hoàng
ống noãn hoàng
tuyến noãn hoàng
cùng trứng
sinh đôi cùng trứng
ấp trứng
rụng trứng
giết gà lấy trứng (thành ngữ)
sỏi
(tiếng lóng Internet) cuối cùng vô dụng
đẻ trứng
(sinh đôi) khác trứng
sinh đôi khác trứng
ống noãn hoàng chung
nghĩa đen: khi tổ bị lật thì không còn quả trứng nào nguyên vẹn (thành ngữ)
nghĩa đen khi tổ lật không còn trứng nguyên vẹn
ống dẫn trứng
sỏi