Bỏ qua đến nội dung

xiàn
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. huyện

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个 的人口很多。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 县

丁青县
dīng qīng xiàn

huyện Đinh Thanh

三原县
sān yuán xiàn

huyện Tam Nguyên

三台县
sān tái xiàn

huyện Tam Đài

三河县
sān hé xiàn

huyện Tam Hà

三江侗族自治县
sān jiāng dòng zú zì zhì xiàn

Tam Giang Động tộc tự trị huyện

三水县
sān shuǐ xiàn

Tam Thủy huyện

三穗县
sān suì xiàn

huyện Tam Tuệ

三都县
sān dū xiàn

huyện Tam Đô (thuộc châu tự trị Kiềm Nam, Quý Châu, Trung Quốc)

三都水族自治县
sān dū shuǐ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thủy Tam Đô

三门县
sān mén xiàn

huyện Tam Môn

三重县
sān chóng xiàn

tỉnh Mie

上思县
shàng sī xiàn

huyện Thượng Tư

上杭县
shàng háng xiàn

huyện Thượng Hàng

上林县
shàng lín xiàn

huyện Thượng Lâm

上栗县
shàng lì xiàn

huyện Thượng Lật

上犹县
shàng yóu xiàn

huyện Thượng Du

上蔡县
shàng cài xiàn

huyện Thượng Thái

上高县
shàng gāo xiàn

huyện Thượng Cao

上饶县
shàng ráo xiàn

huyện Thượng Nhiêu

且末县
qiě mò xiàn

huyện Qiemo (thuộc khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc)

丘北县
qiū běi xiàn

huyện Khâu Bắc

丘县
qiū xiàn

huyện Khâu

中宁县
zhōng níng xiàn

huyện Trung Ninh

中方县
zhōng fāng xiàn

Trung Phương huyện

中江县
zhōng jiāng xiàn

huyện Trung Giang

中牟县
zhōng móu xiàn

Trung Mưu huyện

中甸县
zhōng diàn xiàn

huyện Zhongdian

中阳县
zhōng yáng xiàn

huyện Trung Dương

丹寨县
dān zhài xiàn

huyện Đan Trại

丹巴县
dān bā xiàn

huyện Danba

丹棱县
dān léng xiàn

huyện Đan Lăng

丹凤县
dān fèng xiàn

huyện Đan Phượng

乃东县
nǎi dōng xiàn

huyện Nãi Đông

久治县
jiǔ zhì xiàn

huyện Cửu Trì

九寨沟县
jiǔ zhài gōu xiàn

huyện Cửu Trại Câu

九江县
jiǔ jiāng xiàn

huyện Cửu Giang

九龙县
jiǔ lóng xiàn

huyện Cửu Long

乳源瑶族自治县
rǔ yuán yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Nhũ Nguyên

乳源县
rǔ yuán xiàn

huyện Nhũ Nguyên

乾安县
qián ān xiàn

huyện Kiền An

乾县
qián xiàn

huyện Kiền

互助土族自治县
hù zhù tǔ zú zì zhì xiàn

Huzhu Tuzu tự trị huyện

互助县
hù zhù xiàn

Huyện tự trị dân tộc Thổ Hỗ Trợ

五原县
wǔ yuán xiàn

huyện Ngũ Nguyên

五寨县
wǔ zhài xiàn

huyện Ngũ Trại

五峰土家族自治县
wǔ fēng tǔ jiā zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Ngũ Phong

五河县
wǔ hé xiàn

huyện Ngũ Hà

五台县
wǔ tái xiàn

huyện Ngũ Đài

五华县
wǔ huá xiàn

huyện Ngũ Hoa

五莲县
wǔ lián xiàn

huyện Ngũ Liên

井研县
jǐng yán xiàn

huyện Tỉnh Nghiên

井陉县
jǐng xíng xiàn

huyện Jingxing ở Thạch Gia Trang, Hà Bắc

亚东县
yà dōng xiàn

huyện Á Đông

交口县
jiāo kǒu xiàn

huyện Giao Khẩu

交城县
jiāo chéng xiàn

huyện Giao Thành

京山县
jīng shān xiàn

huyện Kinh Sơn

仁化县
rén huà xiàn

huyện Nhân Hóa

仁和县
rén hé xiàn

huyện Nhân Hòa

仁寿县
rén shòu xiàn

huyện Nhân Thọ

仁布县
rén bù xiàn

huyện Rinbung

仁怀县
rén huái xiàn

huyện Nhân Hoài

仙居县
xiān jū xiàn

huyện Tiên Cư

仙游县
xiān yóu xiàn

huyện Tiên Du

代县
dài xiàn

Đại huyện

仲巴县
zhòng bā xiàn

huyện Zhongba

任县
rén xiàn

huyện Nhân

伊吾县
yī wú xiàn

huyện Yiwu

伊宁县
yī níng xiàn

huyện Y Ninh

伊川县
yī chuān xiàn

huyện Y Xuyên

伊通满族自治县
yī tōng mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Y Thông

伊通县
yī tōng xiàn

huyện Y Thông

休宁县
xiū níng xiàn

huyện Hưu Ninh

伽师县
jiā shī xiàn

Huyện Gia Sư

佛坪县
fó píng xiàn

huyện Phật Bình

佛冈县
fó gāng xiàn

huyện Phật Cương

佳县
jiā xiàn

huyện Giai

来安县
lái ān xiàn

Lai An

来凤县
lái fèng xiàn

huyện Lai Phượng

依安县
yī ān xiàn

huyện Y An

依兰县
yī lán xiàn

huyện Y Lan

保亭县
bǎo tíng xiàn

huyện tự trị Bảo Đình của người Lê và người Miêu, Hải Nam

保亭黎族苗族自治县
bǎo tíng lí zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Bảo Đình Lê và Miêu

保康县
bǎo kāng xiàn

huyện Bảo Khang

保德县
bǎo dé xiàn

huyện Bảo Đức

保靖县
bǎo jìng xiàn

huyện Bảo Tĩnh

信丰县
xìn fēng xiàn

huyện Tín Phong

修文县
xiū wén xiàn

Tu Văn huyện

修武县
xiū wǔ xiàn

huyện Tu Vũ

修水县
xiū shuǐ xiàn

huyện Tu Thủy

偏关县
piān guān xiàn

huyện Thiên Quan

仪陇县
yí lǒng xiàn

huyện Nghi Lũng

儋县
dān xiàn

huyện Đam

元氏县
yuán shì xiàn

huyện Nguyên Thị

元江哈尼族彝族傣族自治县
yuán jiāng hā ní zú yí zú dǎi zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Cáp Nê, Di, Thái Nguyên Giang

元江县
yuán jiāng xiàn

huyện Nguyên Giang

元谋县
yuán móu xiàn

huyện Nguyên Mưu

元阳县
yuán yáng xiàn

huyện Nguyên Dương

光山县
guāng shān xiàn

huyện Quang Sơn

光泽县
guāng zé xiàn

huyện Quang Trạch

克山县
kè shān xiàn

huyện Khắc Sơn

克东县
kè dōng xiàn

huyện K Đông

内丘县
nèi qiū xiàn

huyện Nội Khâu

内乡县
nèi xiāng xiàn

huyện Nội Hương

内黄县
nèi huáng xiàn

huyện Nội Hoàng

全南县
quán nán xiàn

huyện Toàn Nam

全州县
quán zhōu xiàn

huyện Toàn Châu

全椒县
quán jiāo xiàn

huyện Toàn Tiêu

两当县
liǎng dāng xiàn

huyện Lưỡng Đang

八宿县
bā sù xiàn

huyện Baxoi

公安县
gōng ān xiàn

huyện Công An

共和县
gòng hé xiàn

huyện Cộng Hòa

兵库县
bīng kù xiàn

tỉnh Hyōgo

冀县
jì xiàn

huyện Ký (ở Hà Bắc)

册亨县
cè hēng xiàn

huyện Sách Hanh

冕宁县
miǎn níng xiàn

huyện Miện Ninh

冠县
guān xiàn

huyện Quan ở Liêu Thành, Sơn Đông

凌云县
líng yún xiàn

huyện Lăng Vân

分宜县
fēn yí xiàn

huyện Phân Nghi

利津县
lì jīn xiàn

huyện Lợi Tân

利辛县
lì xīn xiàn

huyện Lợi Tân

前郭尔罗斯蒙古族自治县
qián guō ěr luó sī měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Tiền Quách Nhĩ La Tư

前郭县
qián guō xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Tiền Quách Nhĩ La Tư tại Tùng Nguyên, Cát Lâm

刚察县
gāng chá xiàn

huyện Gangcha

剑川县
jiàn chuān xiàn

huyện Kiếm Xuyên

剑河县
jiàn hé xiàn

huyện Kiếm Hà

剑阁县
jiàn gé xiàn

huyện Kiếm Các

加查县
jiā chá xiàn

huyện Gia Tra

勃利县
bó lì xiàn

huyện Bột Lợi

勉县
miǎn xiàn

huyện Miễn

勐海县
měng hǎi xiàn

huyện Mônghải

勐腊县
měng là xiàn

huyện Mãnh Lạp

务川仡佬族苗族自治县
wù chuān gē lǎo zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Cách Lão và Miêu Vụ Xuyên

务川县
wù chuān xiàn

huyện tự trị dân tộc Ngật Lão và Miêu Vụ Xuyên

务川自治县
wù chuān zì zhì xiàn

huyện tự trị Wuchuan Klau và Hmong

化德县
huà dé xiàn

huyện Hóa Đức

化隆回族自治县
huà lóng huí zú zì zhì xiàn

Huyện tự trị dân tộc Hồi Hóa Long

化隆县
huà lóng xiàn

huyện tự trị Hoa Long

北川县
běi chuān xiàn

huyện tự trị dân tộc Khương Bắc Xuyên tại Miên Dương, phía bắc Tứ Xuyên

北川羌族自治县
běi chuān qiāng zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Khương Bắc Xuyên

北镇满族自治县
běi zhèn mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mãn Châu Bắc Trấn

千叶县
qiān yè xiàn

tỉnh Chiba

千阳县
qiān yáng xiàn

huyện Thiên Dương

卓尼县
zhuó ní xiàn

huyện Jonê (Zhuoni) ở châu tự trị Tạng Gannan, Cam Túc

卓资县
zhuó zī xiàn

huyện Trác Tư

南丹县
nán dān xiàn

huyện Nam Đan

南召县
nán zhào xiàn

huyện Nam Triệu

南和县
nán hé xiàn

huyện Nam Hòa

南城县
nán chéng xiàn

huyện Nam Thành

南投县
nán tóu xiàn

Huyện Nam Đầu

南昌县
nán chāng xiàn

huyện Nam Xương

南木林县
nán mù lín xiàn

huyện Namling

南乐县
nán lè xiàn

huyện Nam Lạc

南江县
nán jiāng xiàn

huyện Nam Giang

南溪县
nán xī xiàn

huyện Nam Khê

南漳县
nán zhāng xiàn

huyện Nam Chương

南涧彝族自治县
nán jiàn yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Nanjian Di

南澳县
nán ào xiàn

huyện Nam Áo

南皮县
nán pí xiàn

huyện Nanpi

南县
nán xiàn

huyện phía nam

南华县
nán huá xiàn

huyện Nam Hoa

南丰县
nán fēng xiàn

huyện Nam Phong

南部县
nán bù xiàn

huyện Nam Bộ

南郑县
nán zhèng xiàn

huyện Nam Trịnh

南陵县
nán líng xiàn

huyện Nam Lăng

南阳县
nán yáng xiàn

huyện Nam Dương

南靖县
nán jìng xiàn

huyện Nam Tĩnh

博爱县
bó ài xiàn

huyện Bác Ái

博湖县
bó hú xiàn

huyện Bác Hồ

博白县
bó bái xiàn

huyện Bác Bạch

博罗县
bó luó xiàn

huyện Bác La

博兴县
bó xīng xiàn

huyện Bác Hưng

博野县
bó yě xiàn

huyện Bác Dã

印江土家族苗族自治县
yìn jiāng tǔ jiā zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ấn Giang

印江县
yìn jiāng xiàn

huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ấn Giang

原阳县
yuán yáng xiàn

huyện Nguyên Dương

友谊县
yǒu yì xiàn

huyện Hữu Nghị

古丈县
gǔ zhàng xiàn

huyện Cổ Trượng

古浪县
gǔ làng xiàn

huyện Cổ Lãng

古田县
gǔ tián xiàn

huyện Cổ Điền

古县
gǔ xiàn

huyện Cổ, thuộc Lâm Phần, Sơn Tây

古蔺县
gǔ lìn xiàn

huyện Cổ Lận

台中县
tái zhōng xiàn

huyện Đài Trung

台前县
tái qián xiàn

huyện Đài Tiền

台北县
tái běi xiàn

huyện Đài Bắc

台东县
tái dōng xiàn

huyện Đài Đông

台江县
tái jiāng xiàn

huyện Đài Giang

右玉县
yòu yù xiàn

huyện Hữu Ngọc

合水县
hé shuǐ xiàn

huyện Hợp Thủy

合江县
hé jiāng xiàn

huyện Hợp Giang

合浦县
hé pǔ xiàn

huyện Hợp Phố

合阳县
hé yáng xiàn

huyện Hợp Dương

吉安县
jí ān xiàn

huyện Cát An

吉木乃县
jí mù nǎi xiàn

huyện Jeminay

吉木萨尔县
jí mù sà ěr xiàn

huyện Jimsar

吉水县
jí shuǐ xiàn

huyện Cát Thủy

吉县
jí xiàn

huyện Cát, Linfen, Sơn Tây

吉隆县
jí lóng xiàn

huyện Gyirong

同仁县
tóng rén xiàn

huyện Đồng Nhân

同安县
tóng ān xiàn

huyện Đồng An cũ, nay là quận Đồng An thuộc thành phố Hạ Môn, Phúc Kiến

同德县
tóng dé xiàn

huyện Đồng Đức