Định nghĩa
- 1. huyện
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1这个 县 的人口很多。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 县
huyện Đinh Thanh
huyện Tam Nguyên
huyện Tam Đài
huyện Tam Hà
Tam Giang Động tộc tự trị huyện
Tam Thủy huyện
huyện Tam Tuệ
huyện Tam Đô (thuộc châu tự trị Kiềm Nam, Quý Châu, Trung Quốc)
huyện tự trị dân tộc Thủy Tam Đô
huyện Tam Môn
tỉnh Mie
huyện Thượng Tư
huyện Thượng Hàng
huyện Thượng Lâm
huyện Thượng Lật
huyện Thượng Du
huyện Thượng Thái
huyện Thượng Cao
huyện Thượng Nhiêu
huyện Qiemo (thuộc khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc)
huyện Khâu Bắc
huyện Khâu
huyện Trung Ninh
Trung Phương huyện
huyện Trung Giang
Trung Mưu huyện
huyện Zhongdian
huyện Trung Dương
huyện Đan Trại
huyện Danba
huyện Đan Lăng
huyện Đan Phượng
huyện Nãi Đông
huyện Cửu Trì
huyện Cửu Trại Câu
huyện Cửu Giang
huyện Cửu Long
huyện tự trị dân tộc Dao Nhũ Nguyên
huyện Nhũ Nguyên
huyện Kiền An
huyện Kiền
Huzhu Tuzu tự trị huyện
Huyện tự trị dân tộc Thổ Hỗ Trợ
huyện Ngũ Nguyên
huyện Ngũ Trại
huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Ngũ Phong
huyện Ngũ Hà
huyện Ngũ Đài
huyện Ngũ Hoa
huyện Ngũ Liên
huyện Tỉnh Nghiên
huyện Jingxing ở Thạch Gia Trang, Hà Bắc
huyện Á Đông
huyện Giao Khẩu
huyện Giao Thành
huyện Kinh Sơn
huyện Nhân Hóa
huyện Nhân Hòa
huyện Nhân Thọ
huyện Rinbung
huyện Nhân Hoài
huyện Tiên Cư
huyện Tiên Du
Đại huyện
huyện Zhongba
huyện Nhân
huyện Yiwu
huyện Y Ninh
huyện Y Xuyên
huyện tự trị dân tộc Mãn Y Thông
huyện Y Thông
huyện Hưu Ninh
Huyện Gia Sư
huyện Phật Bình
huyện Phật Cương
huyện Giai
Lai An
huyện Lai Phượng
huyện Y An
huyện Y Lan
huyện tự trị Bảo Đình của người Lê và người Miêu, Hải Nam
huyện tự trị Bảo Đình Lê và Miêu
huyện Bảo Khang
huyện Bảo Đức
huyện Bảo Tĩnh
huyện Tín Phong
Tu Văn huyện
huyện Tu Vũ
huyện Tu Thủy
huyện Thiên Quan
huyện Nghi Lũng
huyện Đam
huyện Nguyên Thị
huyện tự trị dân tộc Cáp Nê, Di, Thái Nguyên Giang
huyện Nguyên Giang
huyện Nguyên Mưu
huyện Nguyên Dương
huyện Quang Sơn
huyện Quang Trạch
huyện Khắc Sơn
huyện K Đông
huyện Nội Khâu
huyện Nội Hương
huyện Nội Hoàng
huyện Toàn Nam
huyện Toàn Châu
huyện Toàn Tiêu
huyện Lưỡng Đang
huyện Baxoi
huyện Công An
huyện Cộng Hòa
tỉnh Hyōgo
huyện Ký (ở Hà Bắc)
huyện Sách Hanh
huyện Miện Ninh
huyện Quan ở Liêu Thành, Sơn Đông
huyện Lăng Vân
huyện Phân Nghi
huyện Lợi Tân
huyện Lợi Tân
huyện tự trị Mông Cổ Tiền Quách Nhĩ La Tư
huyện tự trị Mông Cổ Tiền Quách Nhĩ La Tư tại Tùng Nguyên, Cát Lâm
huyện Gangcha
huyện Kiếm Xuyên
huyện Kiếm Hà
huyện Kiếm Các
huyện Gia Tra
huyện Bột Lợi
huyện Miễn
huyện Mônghải
huyện Mãnh Lạp
huyện tự trị dân tộc Cách Lão và Miêu Vụ Xuyên
huyện tự trị dân tộc Ngật Lão và Miêu Vụ Xuyên
huyện tự trị Wuchuan Klau và Hmong
huyện Hóa Đức
Huyện tự trị dân tộc Hồi Hóa Long
huyện tự trị Hoa Long
huyện tự trị dân tộc Khương Bắc Xuyên tại Miên Dương, phía bắc Tứ Xuyên
huyện tự trị dân tộc Khương Bắc Xuyên
huyện tự trị Mãn Châu Bắc Trấn
tỉnh Chiba
huyện Thiên Dương
huyện Jonê (Zhuoni) ở châu tự trị Tạng Gannan, Cam Túc
huyện Trác Tư
huyện Nam Đan
huyện Nam Triệu
huyện Nam Hòa
huyện Nam Thành
Huyện Nam Đầu
huyện Nam Xương
huyện Namling
huyện Nam Lạc
huyện Nam Giang
huyện Nam Khê
huyện Nam Chương
huyện tự trị Nanjian Di
huyện Nam Áo
huyện Nanpi
huyện phía nam
huyện Nam Hoa
huyện Nam Phong
huyện Nam Bộ
huyện Nam Trịnh
huyện Nam Lăng
huyện Nam Dương
huyện Nam Tĩnh
huyện Bác Ái
huyện Bác Hồ
huyện Bác Bạch
huyện Bác La
huyện Bác Hưng
huyện Bác Dã
huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ấn Giang
huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ấn Giang
huyện Nguyên Dương
huyện Hữu Nghị
huyện Cổ Trượng
huyện Cổ Lãng
huyện Cổ Điền
huyện Cổ, thuộc Lâm Phần, Sơn Tây
huyện Cổ Lận
huyện Đài Trung
huyện Đài Tiền
huyện Đài Bắc
huyện Đài Đông
huyện Đài Giang
huyện Hữu Ngọc
huyện Hợp Thủy
huyện Hợp Giang
huyện Hợp Phố
huyện Hợp Dương
huyện Cát An
huyện Jeminay
huyện Jimsar
huyện Cát Thủy
huyện Cát, Linfen, Sơn Tây
huyện Gyirong
huyện Đồng Nhân
huyện Đồng An cũ, nay là quận Đồng An thuộc thành phố Hạ Môn, Phúc Kiến
huyện Đồng Đức